CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dmitriy Kabutov
Giá trị thị trường
400,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Sokur, Saratov Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
144
Bàn thắng
4
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 21 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 28 | 1 | 7 | 7 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 28 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Ufa | 11 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 28 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | SKA Khabarovsk | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | SKA Khabarovsk | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | SKA Khabarovsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 70 | 35 | — | |
| 24/25 | 70 | 34 | — | |
| 23/24 | 70 | 33 | — | |
| 2022 | 7 | 11 | — | |
| 2021 | 7 | 14 | 2 | |
| 20/21 | 77 | 7 | — | |
| 19/20 | 77 | 29 | — | |
| 2018 | 17 | 8 | — | |
| 2018 | 17 | 2 | — | |
| 2017 | 7 | 1 | — | |
| 2016 | 7 | 2 | — | |
| 2015 | 14 | 1 | — | |
| 14/15 | 14 | 2 | — | |
| 13/14 | 92 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 10 tháng 9, 2019
- 11 thg 8, 2012: €100k, Salyut Belgorod
- 22 thg 1, 2013: €200k, Rotor Volgograd
- 8 thg 6, 2013: €250k, Rotor Volgograd
- 27 thg 12, 2013: €200k, Rotor Volgograd
- 11 thg 6, 2015: €200k, Gazovik Orenburg
- 10 thg 1, 2016: €250k, Luch-Energia
- 1 thg 7, 2016: €300k, Volgar
- 5 thg 12, 2017: €400k, Volgar
- 6 thg 6, 2018: €400k, SKA Khabarovsk
- 20 thg 12, 2018: €450k, SKA Khabarovsk
- 14 thg 6, 2019: €500k, SKA Khabarovsk
- 10 thg 9, 2019: €1m, KS Samara
- 8 thg 4, 2020: €800k, KS Samara
- 29 thg 7, 2020: €900k, KS Samara
- 29 thg 12, 2020: €1m, KS Samara
- 6 thg 12, 2021: €700k, KS Samara
- 2 thg 6, 2022: €700k, Ufa
- 8 thg 12, 2022: €700k, FC Rubin Kazan
- 4 thg 6, 2024: €600k, FC Rubin Kazan
- 12 thg 12, 2024: €800k, FC Rubin Kazan
- 16 thg 12, 2025: €750k, FC Rubin Kazan
- 25 thg 3, 2026: €600k, FC Rubin Kazan
- 26 thg 5, 2026: €400k, FC Rubin Kazan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dmitriy Kabutov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dmitriy Kabutov là FC Rubin Kazan.
Dmitriy Kabutov mang áo số mấy?
- Dmitriy Kabutov mang áo số 70. Câu lạc bộ là Rubin Kazan.
Dmitriy Kabutov chơi vị trí nào?
- Dmitriy Kabutov chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Dmitriy Kabutov bao nhiêu tuổi?
- Dmitriy Kabutov 34 tuổi, sinh ngày 26 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Dmitriy Kabutov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dmitriy Kabutov là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmitriy Kabutov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmitriy Kabutov là 1,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 9, 2019.
Dmitriy Kabutov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dmitriy Kabutov đã thi đấu 144 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dmitriy Kabutov đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dmitriy Kabutov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dmitriy Kabutov là Nga.
Dmitriy Kabutov sinh ra ở đâu?
- Dmitriy Kabutov sinh ra tại Sokur, Saratov Oblast, Nga.
Dmitriy Kabutov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dmitriy Kabutov là 1,73 m.
Dmitriy Kabutov thuận chân nào?
- Dmitriy Kabutov thuận chân phải.
Hợp đồng của Dmitriy Kabutov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dmitriy Kabutov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.