CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dmitriy Vorobyov
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- Kubanskaya Stepj, Krasnodar Region, Nga
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
141
Bàn thắng
41
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 30 | 12 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Orenburg | 24 | 8 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Orenburg | 22 | 8 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Sochi | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FC Orenburg | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FC Orenburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | FK Sochi | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 34 | — | |
| 24/25 | 10 | 40 | — | |
| 23/24 | 10 | 32 | 12 | |
| 22/23 | 10 | 25 | 3 | |
| 21/22 | 7 | 23 | — | |
| 2019 | 78 | 2 | — | |
| 2016 | 78 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
- 23 thg 1, 2016: €125k, Krasnodar 2
- 24 thg 11, 2017: €175k, Krasnodar 2
- 6 thg 6, 2018: €225k, Afips Afipskiy
- 30 thg 12, 2018: €100k, Hradec Kralove
- 14 thg 6, 2019: €150k, Nizhny Novgorod
- 12 thg 9, 2019: €125k, Volgar
- 23 thg 12, 2019: €175k, Volgar
- 19 thg 10, 2020: €250k, Volgar
- 29 thg 12, 2020: €450k, Volgar
- 12 thg 4, 2021: €550k, Orenburg
- 24 thg 5, 2021: €750k, Orenburg
- 29 thg 12, 2021: €750k, FK Sochi
- 2 thg 6, 2022: €500k, FK Sochi
- 21 thg 11, 2022: €500k, Orenburg
- 13 thg 4, 2023: €750k, Orenburg
- 14 thg 6, 2023: €900k, Orenburg
- 13 thg 12, 2023: €1,20m, Orenburg
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, Orenburg
- 18 thg 9, 2024: €3m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 18 thg 9, 2025: €5m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 26 thg 5, 2026: €6m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dmitriy Vorobyov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dmitriy Vorobyov là Футбольный клуб "Локомотив" Москва.
Dmitriy Vorobyov mang áo số mấy?
- Dmitriy Vorobyov mang áo số 10. Câu lạc bộ là Loko Moscow.
Dmitriy Vorobyov chơi vị trí nào?
- Dmitriy Vorobyov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Dmitriy Vorobyov bao nhiêu tuổi?
- Dmitriy Vorobyov 28 tuổi, sinh ngày 28 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Dmitriy Vorobyov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dmitriy Vorobyov là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Dmitriy Vorobyov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dmitriy Vorobyov đã thi đấu 141 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dmitriy Vorobyov đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dmitriy Vorobyov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dmitriy Vorobyov đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Dmitriy Vorobyov đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dmitriy Vorobyov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dmitriy Vorobyov là Nga.
Dmitriy Vorobyov sinh ra ở đâu?
- Dmitriy Vorobyov sinh ra tại Kubanskaya Stepj, Krasnodar Region, Nga.
Dmitriy Vorobyov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dmitriy Vorobyov là 1,85 m.
Dmitriy Vorobyov thuận chân nào?
- Dmitriy Vorobyov thuận chân phải.
Hợp đồng của Dmitriy Vorobyov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dmitriy Vorobyov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.