CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dmytro Kryskiv
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 10, 2000
- Nơi sinh
- Kharkiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2030
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
126
Bàn thắng
16
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 24 | 1 | 3 | 2 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 28 | 5 | 6 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 5 | 6 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 16 | 2 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 23 | — | |
| 24/25 | 8 | 34 | 1 | |
| 23/24 | 8 | 41 | — | |
| 22/23 | 16 | 30 | — | |
| 2021 | 88 | 18 | — | |
| 2020 | 80 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 4 thg 9, 2020: €50k, Shakhtar II
- 5 thg 12, 2020: €75k, Metalist 1925
- 17 thg 6, 2021: €200k, Metalist 1925
- 3 thg 9, 2021: €400k, Metalist 1925
- 20 thg 12, 2021: €500k, Metalist 1925
- 6 thg 9, 2022: €400k, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 12, 2022: €1m, FC Shakhtar Donetsk
- 28 thg 3, 2023: €1,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 21 thg 6, 2023: €1,80m, FC Shakhtar Donetsk
- 12 thg 7, 2023: €2,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 14 thg 9, 2023: €3m, FC Shakhtar Donetsk
- 11 thg 12, 2023: €4m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 6, 2024: €7m, FC Shakhtar Donetsk
- 18 thg 12, 2025: €6m, FC Shakhtar Donetsk
- 23 thg 3, 2026: €5m, FC Shakhtar Donetsk
- 2 thg 6, 2026: €4m, FC Shakhtar Donetsk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dmytro Kryskiv đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dmytro Kryskiv là FC Shakhtar Donetsk.
Dmytro Kryskiv mang áo số mấy?
- Dmytro Kryskiv mang áo số 8. Câu lạc bộ là Shakhtar D..
Dmytro Kryskiv chơi vị trí nào?
- Dmytro Kryskiv chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Dmytro Kryskiv bao nhiêu tuổi?
- Dmytro Kryskiv 25 tuổi, sinh ngày 6 tháng 10, 2000.
Giá trị thị trường của Dmytro Kryskiv là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dmytro Kryskiv là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmytro Kryskiv là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmytro Kryskiv là 7,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Dmytro Kryskiv đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dmytro Kryskiv đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dmytro Kryskiv đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dmytro Kryskiv đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dmytro Kryskiv đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Dmytro Kryskiv mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dmytro Kryskiv là Ukraina.
Dmytro Kryskiv sinh ra ở đâu?
- Dmytro Kryskiv sinh ra tại Kharkiv, Ukraina.
Dmytro Kryskiv cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dmytro Kryskiv là 1,80 m.
Dmytro Kryskiv thuận chân nào?
- Dmytro Kryskiv thuận chân phải.
Hợp đồng của Dmytro Kryskiv kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dmytro Kryskiv có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.