CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dmytro Matsapura
Giá trị thị trường
200,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 3, 2000
- Nơi sinh
- Kharkiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
39
Trận giữ sạch lưới
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 15 | 22 | 3 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 14 | 14 | 8 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Zorya Lugansk | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 24 | — | |
| 2024 | 53 | 8 | 1 | |
| 24/25 | 53 | 30 | — | |
| 2022 | 53 | 17 | 1 | |
| 2021 | 53 | 21 | — | |
| 20/21 | 53 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 6 tháng 12, 2022
- 4 thg 9, 2020: €100k, Zorya II
- 7 thg 6, 2021: €300k, Zorya II
- 20 thg 12, 2021: €700k, Zorya Lugansk
- 6 thg 12, 2022: €1,50m, Zorya Lugansk
- 21 thg 6, 2023: €1,20m, Zorya Lugansk
- 11 thg 12, 2023: €700k, Zorya Lugansk
- 6 thg 6, 2024: €500k, Zorya Lugansk
- 12 thg 9, 2024: €400k, Zorya Lugansk
- 10 thg 6, 2025: €250k, Zorya Lugansk
- 18 thg 12, 2025: €200k, Kolos Kovalivka
- 2 thg 6, 2026: €200k, Kolos Kovalivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dmytro Matsapura đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dmytro Matsapura là Kolos Kovalivka.
Dmytro Matsapura mang áo số mấy?
- Dmytro Matsapura mang áo số 1. Câu lạc bộ là Kolos Kovalivka.
Dmytro Matsapura chơi vị trí nào?
- Dmytro Matsapura chơi ở vị trí Thủ môn.
Dmytro Matsapura bao nhiêu tuổi?
- Dmytro Matsapura 26 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 2000.
Giá trị thị trường của Dmytro Matsapura là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dmytro Matsapura là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmytro Matsapura là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmytro Matsapura là 1,5 Tr €, vào ngày 6 tháng 12, 2022.
Dmytro Matsapura đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dmytro Matsapura đã thi đấu 39 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dmytro Matsapura đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dmytro Matsapura mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dmytro Matsapura là Ukraina.
Dmytro Matsapura sinh ra ở đâu?
- Dmytro Matsapura sinh ra tại Kharkiv, Ukraina.
Dmytro Matsapura cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dmytro Matsapura là 1,89 m.
Dmytro Matsapura thuận chân nào?
- Dmytro Matsapura thuận chân phải.
Hợp đồng của Dmytro Matsapura kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dmytro Matsapura có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.