CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dodi Lukébakio
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 9, 1997
- Nơi sinh
- Brussels, Bỉ
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- DWMA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
289
Bàn thắng
65
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SL Benfica | 17 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 38 | 11 | 2 | 3 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 23 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 32 | 11 | 4 | 8 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 19 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 29 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 30 | 7 | 7 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Fortuna Düsseldorf | 31 | 10 | 3 | 6 | 0 |
| 17/18 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 19 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Toulouse | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | JPL | RSC Anderlecht | 14 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | VfL Wolfsburg | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 25 | |
| 2025 | 10 | 2 | |
| 24/25 | 11 | 41 | |
| 23/24 | 11 | 29 | |
| 22/23 | 14 | 33 | |
| 2021 | 11 | 4 | |
| 21/22 | 28 | 35 | |
| 20/21 | 11 | 29 | |
| 19/20 | 28 | 37 | |
| 2018 | 20 | 5 | |
| 18/19 | 20 | 35 | |
| 17/18 | 46 | 20 | |
| 2017 | 8 | 7 | |
| 15/16 | 46 | 20 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 21 tháng 3, 2025
- 7 thg 2, 2016: €1m, RSC Anderlecht
- 16 thg 1, 2017: €800k, Toulouse
- 20 thg 10, 2017: €1,20m, R Charleroi SC
- 9 thg 1, 2018: €3m, R Charleroi SC
- 28 thg 5, 2018: €3m, Watford
- 18 thg 12, 2018: €6m, F. Düsseldorf
- 6 thg 3, 2019: €10m, F. Düsseldorf
- 5 thg 6, 2019: €18m, F. Düsseldorf
- 17 thg 12, 2019: €21m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €17m, Hertha BSC
- 8 thg 7, 2020: €19m, Hertha BSC
- 10 thg 2, 2021: €15m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2021: €13m, Hertha BSC
- 22 thg 12, 2021: €13m, Wolfsburg
- 24 thg 3, 2022: €9m, Wolfsburg
- 9 thg 6, 2022: €7,50m, Wolfsburg
- 9 thg 11, 2022: €12m, Hertha BSC
- 13 thg 10, 2023: €15m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €12m, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €20m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2025: €25m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €20m, Sevilla FC
- 18 thg 12, 2025: €20m, Benfica
- 28 thg 5, 2026: €15m, Benfica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dodi Lukébakio đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dodi Lukébakio là Sevilla FC.
Dodi Lukébakio mang áo số mấy?
- Dodi Lukébakio mang áo số 11. Câu lạc bộ là Benfica.
Dodi Lukébakio chơi vị trí nào?
- Dodi Lukébakio chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Dodi Lukébakio bao nhiêu tuổi?
- Dodi Lukébakio 29 tuổi, sinh ngày 24 tháng 9, 1997.
Giá trị thị trường của Dodi Lukébakio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dodi Lukébakio là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dodi Lukébakio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dodi Lukébakio là 25,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 3, 2025.
Dodi Lukébakio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dodi Lukébakio đã thi đấu 289 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dodi Lukébakio đã ghi được 65 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dodi Lukébakio đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dodi Lukébakio đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Dodi Lukébakio đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dodi Lukébakio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dodi Lukébakio là Bỉ.
Dodi Lukébakio sinh ra ở đâu?
- Dodi Lukébakio sinh ra tại Brussels, Bỉ.
Dodi Lukébakio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dodi Lukébakio là 1,84 m.
Dodi Lukébakio thuận chân nào?
- Dodi Lukébakio thuận chân trái.
Hợp đồng của Dodi Lukébakio kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dodi Lukébakio có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.