CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dominik Kohr
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Trier, Đức
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
388
Bàn thắng
19
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 29 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 28 | 2 | 0 | 11 | 1 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 31 | 1 | 0 | 15 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 30 | 3 | 0 | 11 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 22 | 0 | 3 | 10 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 17 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 26 | 0 | 3 | 5 | 1 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 18 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Augsburg | 26 | 2 | 1 | 13 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Augsburg | 31 | 0 | 3 | 12 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Augsburg | 26 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Augsburg | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Augsburg | 6 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 42 | 2 | |
| 24/25 | 31 | 30 | — | |
| 23/24 | 31 | 33 | 1 | |
| 22/23 | 31 | 34 | 1 | |
| 2021 | 31 | 17 | — | |
| 21/22 | 31 | 24 | — | |
| 20/21 | 28 | 17 | — | |
| 19/20 | 28 | 50 | — | |
| 18/19 | 21 | 42 | — | |
| 17/18 | 21 | 37 | — | |
| 16/17 | 21 | 29 | — | |
| 15/16 | 21 | 41 | — | |
| 2014 | 21 | 15 | — | |
| 14/15 | 21 | 34 | — | |
| 2013 | 31 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,4 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,5 Tr €
vào 2 tháng 10, 2019
- 29 thg 6, 2012: €200k, Leverkusen U19
- 13 thg 1, 2013: €500k, Leverkusen
- 10 thg 7, 2014: €1m, Augsburg
- 3 thg 11, 2014: €1,50m, Augsburg
- 4 thg 2, 2015: €2m, Augsburg
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Augsburg
- 15 thg 2, 2016: €3m, Augsburg
- 22 thg 7, 2016: €3,50m, Augsburg
- 28 thg 12, 2017: €4,50m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2018: €5m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2019: €4m, Leverkusen
- 2 thg 10, 2019: €8,50m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €6,80m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €5,50m, 1.FSV Mainz 05
- 9 thg 6, 2021: €6m, 1.FSV Mainz 05
- 9 thg 6, 2022: €5m, 1.FSV Mainz 05
- 21 thg 9, 2022: €4m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 6, 2023: €3,50m, 1.FSV Mainz 05
- 29 thg 5, 2024: €3m, 1.FSV Mainz 05
- 20 thg 12, 2024: €2,50m, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 3, 2025: €3,50m, 1.FSV Mainz 05
- 19 thg 12, 2025: €2m, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 5, 2026: €2m, 1.FSV Mainz 05
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dominik Kohr đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dominik Kohr là 1.FSV Mainz 05.
Dominik Kohr mang áo số mấy?
- Dominik Kohr mang áo số 31. Câu lạc bộ là Mainz.
Dominik Kohr chơi vị trí nào?
- Dominik Kohr chơi ở vị trí Trung vệ.
Dominik Kohr bao nhiêu tuổi?
- Dominik Kohr 32 tuổi, sinh ngày 31 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Dominik Kohr là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dominik Kohr là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominik Kohr là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominik Kohr là 8,5 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2019.
Dominik Kohr đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dominik Kohr đã thi đấu 388 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dominik Kohr đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dominik Kohr đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dominik Kohr đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Dominik Kohr mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dominik Kohr là Đức.
Dominik Kohr sinh ra ở đâu?
- Dominik Kohr sinh ra tại Trier, Đức.
Dominik Kohr cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dominik Kohr là 1,83 m.
Dominik Kohr thuận chân nào?
- Dominik Kohr thuận chân phải.
Hợp đồng của Dominik Kohr kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dominik Kohr có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.