CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dominik Kotarski
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Zabok, Croatia
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
Superliga
· MCH Arena, Herning
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
144
Trận giữ sạch lưới
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Copenhagen | 22 | 34 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 22 | 22 | 8 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 24 | 20 | 11 | 2 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 24 | 13 | 15 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Copenhagen | 8 | 21 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 10 | 14 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 28 | |
| 24/25 | 42 | 40 | |
| 23/24 | 42 | 43 | |
| 22/23 | 42 | 32 | |
| 20/21 | 33 | 29 | |
| 19/20 | 33 | 18 | |
| 2018 | 33 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 23 tháng 5, 2025
- 1 thg 3, 2018: €200k, Ajax U21
- 29 thg 6, 2018: €250k, Ajax U21
- 3 thg 7, 2019: €500k, Ajax
- 18 thg 12, 2019: €1m, Ajax
- 17 thg 1, 2020: €1,50m, Ajax
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Ajax
- 31 thg 12, 2020: €1m, Ajax
- 16 thg 3, 2021: €800k, Ajax
- 30 thg 12, 2021: €1m, HNK Gorica
- 22 thg 3, 2022: €1,20m, HNK Gorica
- 6 thg 6, 2022: €1,50m, HNK Gorica
- 7 thg 11, 2022: €2m, PAOK
- 22 thg 5, 2023: €2,50m, PAOK
- 21 thg 9, 2023: €3m, PAOK
- 20 thg 12, 2023: €4m, PAOK
- 30 thg 5, 2024: €5m, PAOK
- 26 thg 9, 2024: €7m, PAOK
- 18 thg 12, 2024: €8m, PAOK
- 23 thg 5, 2025: €9m, PAOK
- 15 thg 12, 2025: €6m, FC Copenhagen
- 25 thg 5, 2026: €5m, FC Copenhagen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dominik Kotarski đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dominik Kotarski là FC Copenhagen.
Dominik Kotarski mang áo số mấy?
- Dominik Kotarski mang áo số 1. Câu lạc bộ là Copenhagen.
Dominik Kotarski chơi vị trí nào?
- Dominik Kotarski chơi ở vị trí Thủ môn.
Dominik Kotarski bao nhiêu tuổi?
- Dominik Kotarski 26 tuổi, sinh ngày 10 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Dominik Kotarski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dominik Kotarski là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominik Kotarski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominik Kotarski là 9,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 5, 2025.
Dominik Kotarski đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dominik Kotarski đã thi đấu 144 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dominik Kotarski đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dominik Kotarski đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dominik Kotarski đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Dominik Kotarski mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dominik Kotarski là Croatia.
Dominik Kotarski sinh ra ở đâu?
- Dominik Kotarski sinh ra tại Zabok, Croatia.
Dominik Kotarski cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dominik Kotarski là 1,90 m.
Dominik Kotarski thuận chân nào?
- Dominik Kotarski thuận chân phải.
Hợp đồng của Dominik Kotarski kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dominik Kotarski có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.