CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dominik Livakovic
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Zadar, Croatia
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
74
Trận giữ sạch lưới
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 22 | 23 | 8 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 34 | 28 | 15 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 6 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 40 | 16 | 1 | |
| 25/26 | 1 | 17 | — | |
| 2025 | 40 | 7 | — | |
| 24/25 | 40 | 40 | — | |
| 23/24 | 40 | 46 | — | |
| 2023 | 40 | 4 | 4 | |
| 2022 | 40 | 12 | — | |
| 21/22 | 40 | 14 | 7 | |
| 20/21 | 40 | 14 | — | |
| 2019 | 40 | 12 | — | |
| 18/19 | 40 | 12 | 4 | |
| 2017 | 40 | 4 | — | |
| 2016 | 40 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 625,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2021
- 30 thg 9, 2012: €150k, NK Zagreb
- 3 thg 3, 2013: €250k, NK Zagreb
- 1 thg 10, 2014: €500k, NK Zagreb
- 17 thg 3, 2015: €800k, NK Zagreb
- 14 thg 3, 2016: €650k, NK Zagreb
- 1 thg 6, 2016: €600k, NK Zagreb
- 14 thg 9, 2016: €600k, Dinamo Zagreb
- 13 thg 3, 2017: €1,20m, Dinamo Zagreb
- 23 thg 10, 2017: €1,50m, Dinamo Zagreb
- 25 thg 9, 2018: €1,75m, Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2019: €3m, Dinamo Zagreb
- 16 thg 9, 2019: €8m, Dinamo Zagreb
- 27 thg 12, 2019: €13m, Dinamo Zagreb
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, Dinamo Zagreb
- 27 thg 7, 2020: €12,50m, Dinamo Zagreb
- 28 thg 12, 2020: €13m, Dinamo Zagreb
- 28 thg 5, 2021: €15m, Dinamo Zagreb
- 30 thg 12, 2021: €10m, Dinamo Zagreb
- 6 thg 6, 2022: €8,50m, Dinamo Zagreb
- 23 thg 12, 2022: €14m, Dinamo Zagreb
- 6 thg 6, 2023: €12m, Dinamo Zagreb
- 27 thg 9, 2023: €12m, Fenerbahçe
- 15 thg 3, 2024: €11m, Fenerbahçe
- 20 thg 3, 2025: €10m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €9m, Fenerbahçe
- 2 thg 10, 2025: €6m, Girona FC
- 12 thg 12, 2025: €4m, Girona FC
- 29 thg 5, 2026: €4m, Dinamo Zagreb
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dominik Livakovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dominik Livakovic là Girona FC.
Dominik Livakovic từng mang áo số mấy?
- Dominik Livakovic đã mang áo số 40 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Dinamo Zagreb.
Dominik Livakovic chơi vị trí nào?
- Dominik Livakovic chơi ở vị trí Thủ môn.
Dominik Livakovic bao nhiêu tuổi?
- Dominik Livakovic 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Dominik Livakovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dominik Livakovic là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominik Livakovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominik Livakovic là 15,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2021.
Dominik Livakovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dominik Livakovic đã thi đấu 74 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dominik Livakovic đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dominik Livakovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dominik Livakovic đã thi đấu 79 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Dominik Livakovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dominik Livakovic là Croatia.
Dominik Livakovic sinh ra ở đâu?
- Dominik Livakovic sinh ra tại Zadar, Croatia.
Dominik Livakovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dominik Livakovic là 1,88 m.
Dominik Livakovic thuận chân nào?
- Dominik Livakovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Dominik Livakovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dominik Livakovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.