CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dominique Heintz
Giá trị thị trường
600,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Neustadt an der Weinstraße, Đức
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
240
Bàn thắng
5
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Köln | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Köln | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Bochum | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SC Freiburg | 21 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SC Freiburg | 28 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SC Freiburg | 34 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FC Köln | 31 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FC Köln | 32 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FC Köln | 33 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | 1.FC Köln | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 18 | — | |
| 24/25 | 3 | 4 | — | |
| 23/24 | 3 | 32 | — | |
| 22/23 | 30 | 22 | — | |
| 2022 | 33 | 15 | — | |
| 2022 | 33 | 1 | — | |
| 2021 | 23 | 13 | — | |
| 20/21 | 23 | 35 | — | |
| 19/20 | 23 | 36 | — | |
| 18/19 | 23 | 36 | — | |
| 17/18 | 3 | 38 | 1 | |
| 16/17 | 3 | 36 | — | |
| 15/16 | 3 | 34 | — | |
| 2014 | 33 | 2 | — | |
| 13/14 | 33 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 15 thg 10, 2011: €100k, 1.FC K'lautern
- 29 thg 6, 2012: €200k, 1.FC K'lautern
- 23 thg 10, 2012: €600k, 1.FC K'lautern
- 4 thg 1, 2013: €1,25m, 1.FC K'lautern
- 29 thg 6, 2013: €2m, 1.FC K'lautern
- 20 thg 1, 2014: €1m, 1.FC K'lautern
- 13 thg 1, 2015: €1,50m, 1.FC K'lautern
- 1 thg 7, 2015: €2m, 1.FC Köln
- 15 thg 2, 2016: €4m, 1.FC Köln
- 22 thg 7, 2016: €6m, 1.FC Köln
- 19 thg 6, 2017: €7,50m, 1.FC Köln
- 22 thg 8, 2018: €6,50m, Freiburg
- 18 thg 12, 2018: €7,50m, Freiburg
- 17 thg 12, 2019: €10m, Freiburg
- 8 thg 4, 2020: €8m, Freiburg
- 10 thg 2, 2021: €6m, Freiburg
- 9 thg 6, 2021: €5m, Freiburg
- 7 thg 10, 2021: €3m, Freiburg
- 9 thg 6, 2022: €2,50m, Union Berlin
- 9 thg 11, 2022: €2,50m, VfL Bochum
- 29 thg 3, 2023: €1,50m, VfL Bochum
- 22 thg 6, 2023: €1,20m, VfL Bochum
- 14 thg 12, 2023: €1,20m, 1.FC Köln
- 29 thg 5, 2024: €800k, 1.FC Köln
- 19 thg 12, 2025: €700k, 1.FC Köln
- 27 thg 5, 2026: €600k, 1.FC Köln
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dominique Heintz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dominique Heintz là 1.FC Köln.
Dominique Heintz mang áo số mấy?
- Dominique Heintz mang áo số 3. Câu lạc bộ là 1.FC Köln.
Dominique Heintz chơi vị trí nào?
- Dominique Heintz chơi ở vị trí Trung vệ.
Dominique Heintz bao nhiêu tuổi?
- Dominique Heintz 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Dominique Heintz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dominique Heintz là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominique Heintz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dominique Heintz là 10,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Dominique Heintz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dominique Heintz đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dominique Heintz đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dominique Heintz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dominique Heintz đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Dominique Heintz đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dominique Heintz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dominique Heintz là Đức.
Dominique Heintz sinh ra ở đâu?
- Dominique Heintz sinh ra tại Neustadt an der Weinstraße, Đức.
Dominique Heintz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dominique Heintz là 1,88 m.
Dominique Heintz thuận chân nào?
- Dominique Heintz thuận chân trái.
Hợp đồng của Dominique Heintz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dominique Heintz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.