CẦU THỦ
Đang thi đấu
Douglas Santos
Giá trị thị trường
7,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- João Pessoa, Brazil
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Roc Nation Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
302
Bàn thắng
11
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 23 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 30 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 3 | 9 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hamburger SV | 27 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hamburger SV | 20 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Udinese Calcio | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 28 | 24 | |
| 24/25 | 3 | 41 | 32 | |
| 23/24 | 3 | 39 | 32 | |
| 22/23 | 3 | 36 | 19 | |
| 21/22 | 3 | 37 | 3 | |
| 20/21 | 3 | 34 | — | |
| 19/20 | 3 | 39 | — | |
| 18/19 | 6 | 5 | — | |
| 17/18 | 6 | 31 | — | |
| 16/17 | 6 | 35 | — | |
| 13/14 | 19 | 24 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 16 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 24 thg 6, 2012: €50k, Náutico
- 6 thg 12, 2012: €400k, Náutico
- 9 thg 4, 2013: €1,50m, Náutico
- 25 thg 7, 2013: €2,50m, Granada CF
- 7 thg 1, 2014: €2,50m, Udinese
- 1 thg 7, 2014: €2m, Udinese
- 1 thg 2, 2015: €3m, Atlético-MG
- 31 thg 5, 2015: €3,25m, Atlético-MG
- 11 thg 9, 2015: €4,50m, Atlético-MG
- 15 thg 12, 2015: €5m, Atlético-MG
- 27 thg 5, 2016: €6m, Atlético-MG
- 7 thg 2, 2017: €6m, Hamburg
- 19 thg 6, 2017: €5m, Hamburg
- 8 thg 1, 2019: €7,50m, Hamburg
- 12 thg 6, 2019: €10m, Hamburg
- 10 thg 9, 2019: €12m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 23 thg 12, 2019: €14m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 8 thg 4, 2020: €11m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 7, 2020: €12m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 19 thg 10, 2020: €13m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2020: €14m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 2 thg 6, 2021: €16m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 14 thg 6, 2023: €18m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 13 thg 12, 2023: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2024: €12m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 12, 2024: €10m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €9m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €8m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €7,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Douglas Santos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Douglas Santos là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Douglas Santos mang áo số mấy?
- Douglas Santos mang áo số 3. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Douglas Santos chơi vị trí nào?
- Douglas Santos chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Douglas Santos bao nhiêu tuổi?
- Douglas Santos 32 tuổi, sinh ngày 22 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Douglas Santos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Douglas Santos là 7,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Douglas Santos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Douglas Santos là 18,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Douglas Santos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Douglas Santos đã thi đấu 302 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Douglas Santos đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Douglas Santos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Douglas Santos đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Douglas Santos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Douglas Santos là Brazil.
Douglas Santos sinh ra ở đâu?
- Douglas Santos sinh ra tại João Pessoa, Brazil.
Douglas Santos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Douglas Santos là 1,73 m.
Douglas Santos thuận chân nào?
- Douglas Santos thuận chân trái.
Hợp đồng của Douglas Santos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Douglas Santos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.