CẦU THỦ
Đang thi đấu
Duje Cop
Giá trị thị trường
100,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Vinkovci, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 1, 2025
- Người đại diện
- Pharos Sport Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
11
Số trận
165
Bàn thắng
28
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | JPL | Standard Liège | 10 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Standard Liège | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Valladolid CF | 18 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | JPL | Standard Liège | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | Standard Liège | 16 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Cagliari Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sporting Gijón | 31 | 9 | 3 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Málaga CF | 31 | 7 | 3 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Cagliari Calcio | 16 | 4 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Pro L. Supercup | Standard Liège | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | HNK Rijeka | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | HNK Rijeka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Standard Liège | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Standard Liège | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Standard Liège | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | GNK Dinamo Zagreb | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 10 | — | |
| 25/26 | 9 | 47 | — | |
| 2024 | 9 | 11 | 11 | |
| 2021 | 90 | 10 | — | |
| 20/21 | 7 | 21 | — | |
| 19/20 | 7 | 18 | — | |
| 2018 | 7 | 4 | — | |
| 18/19 | 20 | 18 | — | |
| 2017 | 90 | 3 | — | |
| 17/18 | 7 | 17 | — | |
| 16/17 | 24 | 33 | — | |
| 15/16 | 20 | 35 | — | |
| 2015 | 90 | 21 | — | |
| 2014 | 90 | 10 | — | |
| 2013 | 90 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2017
- 19 thg 5, 2007: €50k, Hajduk Split
- 4 thg 10, 2007: €75k, Hajduk Split
- 4 thg 5, 2008: €250k, Hajduk Split
- 23 thg 10, 2008: €300k, Nacional
- 5 thg 10, 2009: €250k, Hajduk Split
- 29 thg 1, 2010: €350k, Hajduk Split
- 13 thg 9, 2010: €600k, Hajduk Split
- 29 thg 8, 2011: €1m, RNK Split
- 29 thg 2, 2012: €1,30m, RNK Split
- 30 thg 9, 2012: €2m, Dinamo Zagreb
- 3 thg 3, 2013: €2,50m, Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2014: €3m, Dinamo Zagreb
- 1 thg 10, 2014: €4m, Dinamo Zagreb
- 12 thg 2, 2015: €4m, Cagliari
- 30 thg 6, 2015: €4m, Dinamo Zagreb
- 22 thg 11, 2015: €3m, Málaga CF
- 15 thg 7, 2016: €4m, Cagliari
- 24 thg 1, 2017: €5m, Sporting Gijón
- 5 thg 6, 2017: €3,50m, Sporting Gijón
- 9 thg 1, 2018: €3m, Standard Liège
- 3 thg 6, 2018: €2,50m, Standard Liège
- 21 thg 12, 2018: €2m, Real Valladolid
- 11 thg 6, 2019: €1,50m, Real Valladolid
- 13 thg 9, 2019: €1,20m, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €950k, Standard Liège
- 16 thg 10, 2020: €1m, Standard Liège
- 4 thg 1, 2021: €900k, Standard Liège
- 7 thg 6, 2021: €700k, Standard Liège
- 30 thg 12, 2021: €500k, Dinamo Zagreb
- 27 thg 6, 2022: €250k, NK Celje
- 8 thg 11, 2022: €200k, HNK Sibenik
- 6 thg 6, 2023: €150k, HNK Sibenik
- 18 thg 12, 2023: €100k, NK Lokomotiva
- 9 thg 6, 2025: €100k, HNK Rijeka
- 29 thg 5, 2026: €100k, HNK Rijeka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Duje Cop đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Duje Cop là HNK Rijeka.
Duje Cop mang áo số mấy?
- Duje Cop mang áo số 9. Câu lạc bộ là HNK Rijeka.
Duje Cop chơi vị trí nào?
- Duje Cop chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Duje Cop bao nhiêu tuổi?
- Duje Cop 36 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường của Duje Cop là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Duje Cop là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Duje Cop là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Duje Cop là 5,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2017.
Duje Cop đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Duje Cop đã thi đấu 165 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Duje Cop đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Duje Cop đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Duje Cop đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Duje Cop đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Duje Cop mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Duje Cop là Croatia.
Duje Cop sinh ra ở đâu?
- Duje Cop sinh ra tại Vinkovci, Jugoslawien (SFR).
Duje Cop cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Duje Cop là 1,84 m.
Duje Cop thuận chân nào?
- Duje Cop thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.