CẦU THỦ
Đang thi đấu
Duván Zapata
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 4, 1991
- Nơi sinh
- Santiago de Cali, Colombia
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
416
Bàn thắng
146
Kiến tạo
65
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Torino FC | 28 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 35 | 12 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 25 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 24 | 10 | 5 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 37 | 15 | 10 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 28 | 18 | 7 | 1 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 37 | 23 | 7 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | UC Sampdoria | 31 | 11 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Udinese Calcio | 38 | 10 | 5 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Udinese Calcio | 25 | 8 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Serie A | SSC Napoli | 21 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | SSC Napoli | 16 | 5 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 6 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 8 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | SSC Napoli | 8 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SSC Napoli | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 91 | 37 | 11 | |
| 2024 | 91 | 9 | 8 | |
| 23/24 | 91 | 36 | — | |
| 2023 | 91 | 2 | — | |
| 22/23 | 91 | 27 | — | |
| 21/22 | 91 | 34 | — | |
| 20/21 | 91 | 50 | — | |
| 19/20 | 91 | 34 | — | |
| 18/19 | 91 | 48 | — | |
| 17/18 | 91 | 34 | — | |
| 16/17 | 9 | 39 | — | |
| 15/16 | 9 | 27 | — | |
| 14/15 | 91 | 54 | — | |
| 13/14 | 91 | 50 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,6 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 18,5 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2019
- 5 thg 1, 2010: €150k, CD América
- 26 thg 12, 2012: €2m, Estudiantes LP
- 30 thg 6, 2013: €3m, Estudiantes LP
- 25 thg 9, 2013: €7m, Napoli
- 7 thg 1, 2014: €6,50m, Napoli
- 7 thg 1, 2015: €7,50m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €7,50m, Udinese
- 2 thg 1, 2017: €8m, Udinese
- 8 thg 6, 2017: €8,50m, Udinese
- 13 thg 10, 2017: €12,50m, Sampdoria
- 29 thg 12, 2017: €15m, Sampdoria
- 7 thg 6, 2018: €20m, Sampdoria
- 20 thg 12, 2018: €22m, Atalanta
- 1 thg 3, 2019: €35m, Atalanta
- 6 thg 6, 2019: €40m, Atalanta
- 8 thg 10, 2019: €45m, Atalanta
- 8 thg 4, 2020: €36m, Atalanta
- 25 thg 8, 2020: €40m, Atalanta
- 29 thg 12, 2020: €38m, Atalanta
- 3 thg 6, 2021: €33m, Atalanta
- 15 thg 3, 2022: €30m, Atalanta
- 7 thg 6, 2022: €28m, Atalanta
- 11 thg 11, 2022: €18m, Atalanta
- 21 thg 3, 2023: €10m, Atalanta
- 15 thg 6, 2023: €8m, Atalanta
- 20 thg 12, 2023: €8m, Torino FC
- 18 thg 10, 2024: €5m, Torino FC
- 18 thg 12, 2024: €4m, Torino FC
- 17 thg 6, 2025: €3,50m, Torino FC
- 23 thg 12, 2025: €3m, Torino FC
- 29 thg 5, 2026: €2,50m, Torino FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Duván Zapata đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Duván Zapata là Torino FC.
Duván Zapata mang áo số mấy?
- Duván Zapata mang áo số 91. Câu lạc bộ là Torino.
Duván Zapata chơi vị trí nào?
- Duván Zapata chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Duván Zapata bao nhiêu tuổi?
- Duván Zapata 35 tuổi, sinh ngày 1 tháng 4, 1991.
Giá trị thị trường của Duván Zapata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Duván Zapata là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Duván Zapata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Duván Zapata là 45,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2019.
Duván Zapata đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Duván Zapata đã thi đấu 416 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Duván Zapata đã ghi được 146 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Duván Zapata đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Duván Zapata đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Duván Zapata đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Duván Zapata mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Duván Zapata là Colombia.
Duván Zapata sinh ra ở đâu?
- Duván Zapata sinh ra tại Santiago de Cali, Colombia.
Duván Zapata cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Duván Zapata là 1,88 m.
Duván Zapata thuận chân nào?
- Duván Zapata thuận chân phải.
Hợp đồng của Duván Zapata kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Duván Zapata có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.