CẦU THỦ
Tự do
Dyego Sousa
Giá trị thị trường
50,0 N €
30 tháng 5, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 9, 1989
- Nơi sinh
- São José de Ribamar, Brazil
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
11
Số trận
180
Bàn thắng
51
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | CD Nacional | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | UD Almería | 20 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SC Braga | 33 | 15 | 7 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SC Braga | 18 | 8 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CS Marítimo | 15 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CS Marítimo | 28 | 12 | 1 | 7 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | CS Marítimo | 18 | 1 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | UD Almería | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CS Marítimo | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CS Marítimo | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SC Braga | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Braga | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 89 | 9 | |
| 2023 | 11 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 35 | |
| 21/22 | 11 | 2 | |
| 2020 | 20 | 17 | |
| 2020 | 99 | 5 | |
| 18/19 | 99 | 31 | |
| 17/18 | 99 | 33 | |
| 16/17 | 9 | 19 | |
| 15/16 | 9 | 34 | |
| 14/15 | 9 | 20 | |
| 2013 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,4 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 296,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2019
- 2 thg 7, 2011: €150k, GD Interclube
- 28 thg 4, 2013: €250k, Tondela
- 18 thg 10, 2013: €300k, Portimonense
- 17 thg 2, 2015: €650k, Marítimo
- 24 thg 2, 2016: €1m, Marítimo
- 29 thg 7, 2016: €900k, Marítimo
- 22 thg 2, 2017: €1,25m, Marítimo
- 26 thg 6, 2017: €1m, Marítimo
- 7 thg 2, 2018: €1m, Braga
- 13 thg 6, 2018: €2m, Braga
- 1 thg 11, 2018: €4m, Braga
- 11 thg 1, 2019: €8m, Braga
- 18 thg 3, 2019: €10m, Braga
- 7 thg 6, 2019: €12m, Braga
- 5 thg 9, 2019: €9m, SZ FC
- 27 thg 12, 2019: €4m, SZ FC
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Benfica
- 17 thg 8, 2020: €3m, Benfica
- 30 thg 12, 2020: €2,50m, Famalicão
- 23 thg 8, 2021: €1,80m, SZ FC
- 13 thg 10, 2021: €1,50m, UD Almería
- 29 thg 6, 2022: €1m, UD Almería
- 13 thg 6, 2023: €800k, UD Almería
- 20 thg 12, 2023: €800k, AD Alcorcón
- 26 thg 3, 2024: €600k, AD Alcorcón
- 24 thg 6, 2024: €400k, AD Alcorcón
- 19 thg 12, 2024: €100k, CD Nacional
- 30 thg 5, 2025: €50k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Dyego Sousa từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Dyego Sousa trước đây là CD Nacional.
Dyego Sousa từng mang áo số mấy?
- Dyego Sousa đã mang áo số 89 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Nacional.
Dyego Sousa chơi vị trí nào?
- Dyego Sousa chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Dyego Sousa bao nhiêu tuổi?
- Dyego Sousa 37 tuổi, sinh ngày 14 tháng 9, 1989.
Giá trị thị trường của Dyego Sousa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dyego Sousa là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 5, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dyego Sousa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dyego Sousa là 12,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2019.
Dyego Sousa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dyego Sousa đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dyego Sousa đã ghi được 51 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dyego Sousa đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dyego Sousa đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Dyego Sousa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dyego Sousa là Bồ Đào Nha.
Dyego Sousa sinh ra ở đâu?
- Dyego Sousa sinh ra tại São José de Ribamar, Brazil.
Dyego Sousa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dyego Sousa là 1,89 m.
Dyego Sousa thuận chân nào?
- Dyego Sousa thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.