CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dylan Vente
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- Rotterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Suriname
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Philips Stadion, Eindhoven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
146
Bàn thắng
35
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | SC Heerenveen | 30 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | PEC Zwolle | 30 | 13 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Hibernian FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Hibernian FC | 25 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | RKC Waalwijk | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 13 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 9 | 3 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | RKC Waalwijk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Hibernian FC | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 34 | |
| 24/25 | 9 | 33 | |
| 2024 | 9 | 2 | |
| 23/24 | 9 | 34 | |
| 2022 | 9 | 1 | |
| 2021 | 9 | 2 | |
| 2020 | 58 | 11 | |
| 2019 | 34 | 1 | |
| 19/20 | 24 | 19 | |
| 18/19 | 34 | 39 | |
| 2017 | 34 | 2 | |
| 17/18 | 34 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 2 tháng 12, 2025
- 7 thg 6, 2017: €100k, Feyenoord U19
- 26 thg 10, 2017: €350k, Feyenoord
- 17 thg 1, 2018: €1m, Feyenoord
- 19 thg 9, 2019: €800k, RKC Waalwijk
- 12 thg 3, 2020: €500k, RKC Waalwijk
- 8 thg 4, 2020: €450k, RKC Waalwijk
- 6 thg 1, 2021: €400k, Feyenoord U21
- 12 thg 10, 2021: €350k, Roda JC
- 12 thg 1, 2022: €400k, Roda JC
- 24 thg 3, 2022: €575k, Roda JC
- 12 thg 10, 2022: €750k, Roda JC
- 3 thg 4, 2023: €900k, Roda JC
- 4 thg 7, 2023: €850k, Roda JC
- 22 thg 9, 2023: €900k, Hibernian FC
- 5 thg 12, 2023: €1m, Hibernian FC
- 30 thg 5, 2024: €800k, Hibernian FC
- 17 thg 12, 2024: €800k, PEC Zwolle
- 28 thg 3, 2025: €1m, PEC Zwolle
- 28 thg 5, 2025: €2m, PEC Zwolle
- 2 thg 12, 2025: €3m, SC Heerenveen
- 11 thg 3, 2026: €2,50m, SC Heerenveen
- 28 thg 5, 2026: €2,50m, SC Heerenveen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dylan Vente đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dylan Vente là SC Heerenveen.
Dylan Vente mang áo số mấy?
- Dylan Vente mang áo số 9. Câu lạc bộ là Heerenveen.
Dylan Vente chơi vị trí nào?
- Dylan Vente chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Dylan Vente bao nhiêu tuổi?
- Dylan Vente 27 tuổi, sinh ngày 9 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Dylan Vente là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dylan Vente là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dylan Vente là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dylan Vente là 3,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 12, 2025.
Dylan Vente đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dylan Vente đã thi đấu 146 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dylan Vente đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dylan Vente đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dylan Vente đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Suriname.
Dylan Vente mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dylan Vente là Suriname.
Dylan Vente sinh ra ở đâu?
- Dylan Vente sinh ra tại Rotterdam, Hà Lan.
Dylan Vente cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dylan Vente là 1,85 m.
Dylan Vente thuận chân nào?
- Dylan Vente thuận chân phải.
Hợp đồng của Dylan Vente kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dylan Vente có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.