CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eddie Nketiah
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Premier League
· Selhurst Park, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
206
Bàn thắng
36
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Crystal Palace | 12 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Crystal Palace | 29 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 27 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 30 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 21 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 17 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 13 | 2 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Crystal Palace | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 8 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 19 | |
| 2024 | 14 | 2 | |
| 24/25 | 9 | 36 | |
| 23/24 | 14 | 49 | |
| 22/23 | 14 | 41 | |
| 21/22 | 30 | 27 | |
| 2020 | 30 | 19 | |
| 20/21 | 30 | 44 | |
| 18/19 | 49 | 31 | |
| 17/18 | 62 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 29,7 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 13 thg 6, 2019: €8m, Arsenal
- 9 thg 3, 2020: €12m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €11m, Arsenal
- 30 thg 7, 2020: €15m, Arsenal
- 13 thg 10, 2020: €20m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €18m, Arsenal
- 8 thg 6, 2021: €16m, Arsenal
- 5 thg 10, 2021: €12m, Arsenal
- 23 thg 12, 2021: €10m, Arsenal
- 15 thg 6, 2022: €16m, Arsenal
- 3 thg 11, 2022: €18m, Arsenal
- 16 thg 3, 2023: €25m, Arsenal
- 9 thg 10, 2023: €30m, Arsenal
- 19 thg 12, 2023: €35m, Arsenal
- 14 thg 3, 2024: €30m, Arsenal
- 16 thg 12, 2024: €25m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2025: €22m, Crystal Palace
- 30 thg 5, 2025: €18m, Crystal Palace
- 9 thg 12, 2025: €16m, Crystal Palace
- 9 thg 3, 2026: €14m, Crystal Palace
- 3 thg 6, 2026: €10m, Crystal Palace
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eddie Nketiah đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eddie Nketiah là Crystal Palace.
Eddie Nketiah mang áo số mấy?
- Eddie Nketiah mang áo số 9. Câu lạc bộ là Crystal Palace.
Eddie Nketiah chơi vị trí nào?
- Eddie Nketiah chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Eddie Nketiah bao nhiêu tuổi?
- Eddie Nketiah 27 tuổi, sinh ngày 30 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Eddie Nketiah là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eddie Nketiah là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eddie Nketiah là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eddie Nketiah là 35,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Eddie Nketiah đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eddie Nketiah đã thi đấu 206 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eddie Nketiah đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eddie Nketiah mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eddie Nketiah là Anh.
Eddie Nketiah sinh ra ở đâu?
- Eddie Nketiah sinh ra tại London, Anh.
Eddie Nketiah cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eddie Nketiah là 1,75 m.
Eddie Nketiah thuận chân nào?
- Eddie Nketiah thuận chân phải.
Hợp đồng của Eddie Nketiah kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eddie Nketiah có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.