CẦU THỦ
Đang thi đấu
Edin Visca
Giá trị thị trường
100,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Olovo, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 1, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SC SPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
419
Bàn thắng
110
Kiến tạo
119
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Trabzonspor | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Trabzonspor | 30 | 4 | 6 | 3 | 1 |
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 37 | 5 | 12 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 13 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 18 | 4 | 9 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Trabzonspor | 18 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 26 | 5 | 9 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 33 | 13 | 13 | 4 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 13 | 14 | 2 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Basaksehir FK | 33 | 9 | 16 | 2 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 8 | 9 | 3 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 17 | 5 | 1 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 8 | 4 | 2 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Basaksehir FK | 28 | 3 | 6 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Basaksehir FK | 10 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Basaksehir FK | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Basaksehir FK | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Basaksehir FK | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 13 | 1 | |
| 24/25 | 7 | 36 | — | |
| 23/24 | 7 | 37 | 3 | |
| 2022 | 18 | 18 | — | |
| 22/23 | 7 | 13 | — | |
| 2021 | 7 | 18 | 2 | |
| 20/21 | 7 | 31 | 15 | |
| 19/20 | 7 | 45 | 17 | |
| 18/19 | 7 | 36 | 2 | |
| 17/18 | 7 | 44 | 5 | |
| 16/17 | 7 | 38 | 3 | |
| 15/16 | 7 | 36 | 1 | |
| 14/15 | 7 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 25 tháng 3, 2020
- 7 thg 3, 2010: €50k, Zeljeznicar
- 5 thg 10, 2010: €300k, Zeljeznicar
- 9 thg 1, 2012: €1,80m, Istanbul BBSK
- 19 thg 6, 2012: €2,20m, Istanbul BBSK
- 13 thg 6, 2013: €2,50m, Istanbul BBSK
- 1 thg 7, 2014: €3m, Istanbul BBSK
- 26 thg 1, 2015: €3,75m, Istanbul BBSK
- 25 thg 6, 2015: €5,50m, Istanbul BBSK
- 18 thg 1, 2016: €6,75m, Istanbul BBSK
- 15 thg 7, 2016: €7,75m, Istanbul BBSK
- 10 thg 1, 2017: €8,50m, Istanbul BBSK
- 9 thg 6, 2017: €8m, Istanbul BBSK
- 29 thg 5, 2018: €10m, Istanbul BBSK
- 4 thg 1, 2019: €11m, Istanbul BBSK
- 4 thg 6, 2019: €12m, Istanbul BBSK
- 25 thg 3, 2020: €13m, Istanbul BBSK
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, Istanbul BBSK
- 4 thg 8, 2020: €12,50m, Istanbul BBSK
- 23 thg 12, 2020: €11,50m, Istanbul BBSK
- 16 thg 3, 2021: €10m, Istanbul BBSK
- 21 thg 5, 2021: €8m, Istanbul BBSK
- 12 thg 10, 2021: €6m, Istanbul BBSK
- 4 thg 1, 2022: €5m, Istanbul BBSK
- 31 thg 3, 2022: €5,50m, Trabzonspor
- 27 thg 10, 2022: €5m, Trabzonspor
- 14 thg 3, 2023: €3,80m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €3m, Trabzonspor
- 21 thg 12, 2023: €2,70m, Trabzonspor
- 15 thg 3, 2024: €2,50m, Trabzonspor
- 4 thg 10, 2024: €2,20m, Trabzonspor
- 23 thg 12, 2024: €1,80m, Trabzonspor
- 20 thg 3, 2025: €1,60m, Trabzonspor
- 18 thg 6, 2025: €1,20m, Trabzonspor
- 1 thg 10, 2025: €900k, Trabzonspor
- 17 thg 12, 2025: €500k, Trabzonspor
- 5 thg 3, 2026: €300k, Trabzonspor
- 21 thg 5, 2026: €100k, Trabzonspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Edin Visca đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Edin Visca là Trabzonspor.
Edin Visca mang áo số mấy?
- Edin Visca mang áo số 7. Câu lạc bộ là Trabzonspor.
Edin Visca chơi vị trí nào?
- Edin Visca chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Edin Visca bao nhiêu tuổi?
- Edin Visca 36 tuổi, sinh ngày 17 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường của Edin Visca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Edin Visca là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edin Visca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edin Visca là 13,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 3, 2020.
Edin Visca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edin Visca đã thi đấu 419 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edin Visca đã ghi được 110 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edin Visca đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Edin Visca đã thi đấu 55 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Edin Visca đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Edin Visca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edin Visca là Bosnia-Herzegovina.
Edin Visca sinh ra ở đâu?
- Edin Visca sinh ra tại Olovo, Jugoslawien (SFR).
Edin Visca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edin Visca là 1,72 m.
Edin Visca thuận chân nào?
- Edin Visca thuận chân phải.
Hợp đồng của Edin Visca kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Edin Visca có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.