CẦU THỦ
Đang thi đấu
Edinson Cavani
Giá trị thị trường
500,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 2, 1987
- Nơi sinh
- Salto, Uruguay
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Liga Profesional
· Alberto José Armando (La Bombonera), Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
18
Số trận
388
Bàn thắng
232
Kiến tạo
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Valencia CF | 25 | 5 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 15 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 26 | 10 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 14 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 18 | 6 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 32 | 28 | 7 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 36 | 35 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 32 | 19 | 5 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 35 | 18 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 30 | 16 | 5 | 2 | 0 |
| 12/13 | Serie A | SSC Napoli | 34 | 29 | 3 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Club Atlético Boca Juniors | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 5 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 8 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 7 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 3 | 2 | |
| 2025 | 10 | 8 | 8 | |
| 22/23 | 7 | 30 | — | |
| 21/22 | 21 | 19 | — | |
| 20/21 | 7 | 38 | — | |
| 19/20 | 9 | 23 | — | |
| 18/19 | 9 | 30 | 2 | |
| 17/18 | 9 | 41 | — | |
| 16/17 | 9 | 45 | — | |
| 15/16 | 9 | 45 | — | |
| 14/15 | 9 | 47 | — | |
| 13/14 | 9 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 64,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2013
- 8 thg 4, 2007: €4,85m, US Palermo
- 9 thg 2, 2008: €5m, US Palermo
- 3 thg 2, 2009: €8m, US Palermo
- 6 thg 8, 2009: €10,50m, US Palermo
- 27 thg 1, 2010: €11m, US Palermo
- 1 thg 8, 2010: €15,50m, Napoli
- 10 thg 1, 2011: €19m, Napoli
- 21 thg 6, 2011: €24,50m, Napoli
- 11 thg 1, 2012: €28m, Napoli
- 28 thg 6, 2012: €35m, Napoli
- 14 thg 1, 2013: €45m, Napoli
- 9 thg 4, 2013: €55m, Napoli
- 22 thg 7, 2013: €60m, PSG
- 1 thg 8, 2014: €57m, PSG
- 14 thg 1, 2015: €50m, PSG
- 6 thg 6, 2015: €42m, PSG
- 4 thg 2, 2016: €40m, PSG
- 13 thg 7, 2016: €37m, PSG
- 1 thg 11, 2016: €40m, PSG
- 16 thg 1, 2017: €45m, PSG
- 24 thg 1, 2018: €60m, PSG
- 17 thg 12, 2018: €55m, PSG
- 7 thg 3, 2019: €50m, PSG
- 3 thg 6, 2019: €40m, PSG
- 19 thg 12, 2019: €25m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €20m, PSG
- 13 thg 10, 2020: €12m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €7m, Man Utd
- 8 thg 6, 2021: €6m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €4m, Man Utd
- 7 thg 11, 2022: €5m, Valencia
- 23 thg 3, 2023: €4m, Valencia
- 13 thg 6, 2023: €3m, Valencia
- 4 thg 10, 2023: €2,50m, Club Atlético Boca Juniors
- 19 thg 12, 2023: €2m, Club Atlético Boca Juniors
- 11 thg 3, 2024: €1m, Club Atlético Boca Juniors
- 24 thg 9, 2025: €500k, Club Atlético Boca Juniors
- 22 thg 5, 2026: €500k, Club Atlético Boca Juniors
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Edinson Cavani đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Edinson Cavani là Club Atlético Boca Juniors.
Edinson Cavani mang áo số mấy?
- Edinson Cavani mang áo số 10. Câu lạc bộ là Boca Juniors.
Edinson Cavani chơi vị trí nào?
- Edinson Cavani chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Edinson Cavani bao nhiêu tuổi?
- Edinson Cavani 39 tuổi, sinh ngày 14 tháng 2, 1987.
Giá trị thị trường của Edinson Cavani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Edinson Cavani là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edinson Cavani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edinson Cavani là 60,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2013.
Edinson Cavani đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edinson Cavani đã thi đấu 388 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edinson Cavani đã ghi được 232 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edinson Cavani đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Edinson Cavani đã thi đấu 136 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Uruguay. Edinson Cavani đã ghi được 58 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Edinson Cavani mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edinson Cavani là Uruguay.
Edinson Cavani sinh ra ở đâu?
- Edinson Cavani sinh ra tại Salto, Uruguay.
Edinson Cavani cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edinson Cavani là 1,84 m.
Edinson Cavani thuận chân nào?
- Edinson Cavani thuận chân phải.
Hợp đồng của Edinson Cavani kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Edinson Cavani có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.