CẦU THỦ
Đang thi đấu
Edmond Tapsoba
Giá trị thị trường
35,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Ouagadougou, Burkina Faso
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Burkina Faso
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- FMA Sports
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
304
Bàn thắng
22
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 5 | 3 | 7 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 22 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 31 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 16 | 4 | 1 | 4 | 1 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 12 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 44 | |
| 25/26 | 12 | 4 | |
| 24/25 | 12 | 46 | |
| 23/24 | 12 | 48 | |
| 22/23 | 12 | 48 | |
| 21/22 | 12 | 30 | |
| 2020 | 12 | 23 | |
| 20/21 | 12 | 39 | |
| 2019 | 41 | 2 | |
| 19/20 | 6 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
35,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 29 tháng 5, 2024
- 23 thg 2, 2018: €50k, Guimarães B
- 12 thg 2, 2019: €450k, Guimarães B
- 29 thg 6, 2019: €350k, Guimarães B
- 11 thg 10, 2019: €2m, Vit. Guimarães
- 30 thg 12, 2019: €4,50m, Vit. Guimarães
- 11 thg 2, 2020: €16m, Bayer 04 Leverkusen
- 11 thg 3, 2020: €20m, Bayer 04 Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €18m, Bayer 04 Leverkusen
- 8 thg 7, 2020: €22m, Bayer 04 Leverkusen
- 26 thg 11, 2020: €30m, Bayer 04 Leverkusen
- 10 thg 2, 2021: €40m, Bayer 04 Leverkusen
- 9 thg 6, 2022: €35m, Bayer 04 Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €30m, Bayer 04 Leverkusen
- 18 thg 10, 2023: €40m, Bayer 04 Leverkusen
- 29 thg 5, 2024: €45m, Bayer 04 Leverkusen
- 20 thg 12, 2024: €40m, Bayer 04 Leverkusen
- 5 thg 6, 2025: €35m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €35m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Edmond Tapsoba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Edmond Tapsoba là Bayer 04 Leverkusen.
Edmond Tapsoba mang áo số mấy?
- Edmond Tapsoba mang áo số 12. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Edmond Tapsoba chơi vị trí nào?
- Edmond Tapsoba chơi ở vị trí Trung vệ.
Edmond Tapsoba bao nhiêu tuổi?
- Edmond Tapsoba 27 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Edmond Tapsoba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Edmond Tapsoba là 35,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edmond Tapsoba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edmond Tapsoba là 45,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 5, 2024.
Edmond Tapsoba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edmond Tapsoba đã thi đấu 304 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edmond Tapsoba đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edmond Tapsoba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Edmond Tapsoba đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Burkina Faso. Edmond Tapsoba đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Edmond Tapsoba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edmond Tapsoba là Burkina Faso.
Edmond Tapsoba sinh ra ở đâu?
- Edmond Tapsoba sinh ra tại Ouagadougou, Burkina Faso.
Edmond Tapsoba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edmond Tapsoba là 1,94 m.
Edmond Tapsoba thuận chân nào?
- Edmond Tapsoba thuận chân phải.
Hợp đồng của Edmond Tapsoba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Edmond Tapsoba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.