CẦU THỦ
Đang thi đấu
Edouard Mendy
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Montivilliers, Pháp
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Fateh Club Stadium, Al-Hofuf
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
176
Trận giữ sạch lưới
74
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 10 | 17 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 34 | 31 | 14 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 26 | 16 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 24 | 19 | 9 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Reims | 38 | 42 | 14 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 6 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 7 | 5 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 12 | 3 | 9 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 4 | 7 | 0 | 0 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Senegal | 7 | 5 | 4 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 26 | 26 | |
| 24/25 | 16 | 28 | — | |
| 22/23 | 16 | 30 | — | |
| 21/22 | 16 | 51 | — | |
| 2020 | 16 | 1 | — | |
| 20/21 | 16 | 47 | — | |
| 19/20 | 16 | 30 | — | |
| 18/19 | 16 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 18,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 24,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 7,6 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2021
- 13 thg 7, 2016: €50k, Stade Reims
- 20 thg 3, 2017: €200k, Stade Reims
- 16 thg 5, 2018: €1m, Stade Reims
- 24 thg 10, 2018: €4m, Stade Reims
- 17 thg 12, 2018: €6m, Stade Reims
- 7 thg 3, 2019: €8m, Stade Reims
- 3 thg 6, 2019: €9m, Stade Reims
- 19 thg 12, 2019: €9m, Stade Rennais
- 8 thg 4, 2020: €7m, Stade Rennais
- 13 thg 10, 2020: €20m, Chelsea
- 17 thg 12, 2020: €25m, Chelsea
- 5 thg 10, 2021: €30m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €32m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €25m, Chelsea
- 16 thg 3, 2023: €18m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €12m, Chelsea
- 24 thg 10, 2023: €10m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2024: €8m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 13 thg 12, 2024: €6m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 27 thg 5, 2025: €5m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 18 thg 12, 2025: €4,50m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €4m, Al-Ahli Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Edouard Mendy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Edouard Mendy là Al-Ahli Saudi Football Club.
Edouard Mendy mang áo số mấy?
- Edouard Mendy mang áo số 16. Câu lạc bộ là Al-Ahli.
Edouard Mendy chơi vị trí nào?
- Edouard Mendy chơi ở vị trí Thủ môn.
Edouard Mendy bao nhiêu tuổi?
- Edouard Mendy 34 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Edouard Mendy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Edouard Mendy là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edouard Mendy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edouard Mendy là 32,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2021.
Edouard Mendy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edouard Mendy đã thi đấu 176 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edouard Mendy đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edouard Mendy đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Edouard Mendy đã thi đấu 59 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal.
Edouard Mendy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edouard Mendy là Senegal.
Edouard Mendy sinh ra ở đâu?
- Edouard Mendy sinh ra tại Montivilliers, Pháp.
Edouard Mendy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edouard Mendy là 1,94 m.
Edouard Mendy thuận chân nào?
- Edouard Mendy thuận chân phải.
Hợp đồng của Edouard Mendy kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Edouard Mendy có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.