CẦU THỦ
Đang thi đấu
Edson Álvarez
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Tlalnepantla, Mexico
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Mexico
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Muy Manero
Trận tiếp theo
Championship
· London Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
236
Bàn thắng
15
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 12 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 28 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 31 | 1 | 1 | 11 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 31 | 3 | 3 | 10 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 31 | 5 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 24 | 2 | 2 | 4 | 2 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 7 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Ajax Amsterdam | 7 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 18 | |
| 2025 | 4 | 1 | |
| 24/25 | 19 | 31 | |
| 23/24 | 19 | 41 | |
| 22/23 | 4 | 44 | |
| 21/22 | 4 | 44 | |
| 20/21 | 4 | 49 | |
| 19/20 | 4 | 39 | |
| 2016 | 28 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 4 | 4 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 38,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 11 tháng 11, 2022
- 16 thg 12, 2016: €500k, CF América U20
- 31 thg 7, 2017: €1m, América
- 10 thg 4, 2018: €2m, América
- 23 thg 8, 2018: €4m, América
- 8 thg 2, 2019: €7,50m, América
- 1 thg 8, 2019: €13m, Ajax
- 12 thg 3, 2020: €10m, Ajax
- 8 thg 4, 2020: €8m, Ajax
- 9 thg 3, 2021: €12m, Ajax
- 19 thg 5, 2021: €14m, Ajax
- 4 thg 10, 2021: €17m, Ajax
- 5 thg 1, 2022: €20m, Ajax
- 8 thg 6, 2022: €22m, Ajax
- 14 thg 9, 2022: €30m, Ajax
- 11 thg 11, 2022: €35m, Ajax
- 19 thg 12, 2023: €35m, West Ham United
- 16 thg 12, 2024: €30m, West Ham United
- 30 thg 5, 2025: €25m, West Ham United
- 1 thg 10, 2025: €24m, Fenerbahçe
- 17 thg 12, 2025: €22m, Fenerbahçe
- 5 thg 3, 2026: €18m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2026: €15m, Fenerbahçe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Edson Álvarez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Edson Álvarez là West Ham United.
Edson Álvarez mang áo số mấy?
- Edson Álvarez mang áo số 11. Câu lạc bộ là Fenerbahçe.
Edson Álvarez chơi vị trí nào?
- Edson Álvarez chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Edson Álvarez bao nhiêu tuổi?
- Edson Álvarez 28 tuổi, sinh ngày 24 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Edson Álvarez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Edson Álvarez là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edson Álvarez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edson Álvarez là 35,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 11, 2022.
Edson Álvarez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edson Álvarez đã thi đấu 236 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edson Álvarez đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edson Álvarez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Edson Álvarez đã thi đấu 103 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mexico. Edson Álvarez đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Edson Álvarez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edson Álvarez là Mexico.
Edson Álvarez sinh ra ở đâu?
- Edson Álvarez sinh ra tại Tlalnepantla, Mexico.
Edson Álvarez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edson Álvarez là 1,90 m.
Edson Álvarez thuận chân nào?
- Edson Álvarez thuận chân phải.
Hợp đồng của Edson Álvarez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Edson Álvarez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.