CẦU THỦ
Đang thi đấu
Edson Fernando
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Natal, Brazil
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
47
Bàn thắng
0
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Rukh Lviv | 12 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | Karpaty Lviv | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Rukh Lviv | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Rukh Lviv | 13 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Rukh Lviv | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 35 | 10 | |
| 2025 | 35 | 9 | |
| 2025 | 5 | 15 | |
| 2023 | 35 | 8 | |
| 2023 | 35 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 400,0 N € | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 14 tháng 6, 2024
- 15 thg 8, 2019: €50k, Bahia B
- 9 thg 2, 2021: €200k, EC Bahia
- 17 thg 12, 2021: €500k, EC Bahia
- 19 thg 8, 2022: €500k, Atlético-GO
- 21 thg 6, 2023: €300k, Rukh Lviv
- 11 thg 12, 2023: €500k, Rukh Lviv
- 14 thg 6, 2024: €800k, FC Juárez
- 11 thg 12, 2024: €700k, FC Juárez
- 10 thg 6, 2025: €500k, Rukh Lviv
- 18 thg 12, 2025: €600k, Rukh Lviv
- 2 thg 6, 2026: €500k, Karpaty Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Edson Fernando đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Edson Fernando là Karpaty Lviv.
Edson Fernando từng mang áo số mấy?
- Edson Fernando đã mang áo số 35 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Karpaty Lviv.
Edson Fernando chơi vị trí nào?
- Edson Fernando chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Edson Fernando bao nhiêu tuổi?
- Edson Fernando 28 tuổi, sinh ngày 24 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Edson Fernando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Edson Fernando là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edson Fernando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edson Fernando là 800,0 N €, vào ngày 14 tháng 6, 2024.
Edson Fernando đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edson Fernando đã thi đấu 47 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edson Fernando đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edson Fernando mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edson Fernando là Brazil.
Edson Fernando sinh ra ở đâu?
- Edson Fernando sinh ra tại Natal, Brazil.
Edson Fernando cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edson Fernando là 1,78 m.
Edson Fernando thuận chân nào?
- Edson Fernando thuận chân phải.
Hợp đồng của Edson Fernando kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Edson Fernando có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.