CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eduard Sobol
Giá trị thị trường
500,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Vilnyansk, Zaporizhya Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
14
Số trận
231
Bàn thắng
5
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | JPL | KRC Genk | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 15 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Club Brugge KV | 23 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 20/21 | JPL | Club Brugge KV | 25 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 26 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 21 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 21 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Metalurg Donetsk (- 2015) | 15 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | RC Strasbourg Alsace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Club Brugge KV | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Jablonec | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Zorya Lugansk | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 10 | |
| 25/26 | 77 | 13 | |
| 2024 | 22 | 9 | |
| 24/25 | 77 | 30 | |
| 2023 | 77 | 16 | |
| 23/24 | 77 | 14 | |
| 2022 | 2 | 16 | |
| 21/22 | 2 | 32 | |
| 20/21 | 2 | 39 | |
| 19/20 | 2 | 38 | |
| 2018 | 21 | 5 | |
| 2017 | 3 | 6 | |
| 16/17 | 95 | 30 | |
| 15/16 | 95 | 24 | |
| 14/15 | 55 | 10 | |
| 13/14 | 95 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 30 tháng 3, 2020
- 2 thg 7, 2012: €200k, Metalurg Z.
- 20 thg 11, 2012: €400k, Metalurg Z.
- 17 thg 6, 2013: €1,50m, Shakhtar II
- 2 thg 1, 2014: €1m, Shakhtar II
- 25 thg 12, 2014: €1m, Metalurg D.
- 17 thg 12, 2015: €900k, Metalist Kharkiv
- 21 thg 7, 2016: €900k, Zorya Lugansk
- 3 thg 1, 2017: €1m, Zorya Lugansk
- 26 thg 6, 2017: €1,50m, Zorya Lugansk
- 7 thg 10, 2017: €1,75m, Slavia Praha
- 21 thg 12, 2017: €2,50m, Slavia Praha
- 30 thg 6, 2018: €2m, Shakhtar D.
- 29 thg 10, 2018: €1,50m, FK Jablonec
- 30 thg 12, 2018: €750k, FK Jablonec
- 25 thg 6, 2019: €900k, FK Jablonec
- 13 thg 9, 2019: €1,20m, Club Brugge
- 13 thg 12, 2019: €2,50m, Club Brugge
- 30 thg 3, 2020: €4m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Club Brugge
- 16 thg 10, 2020: €3,50m, Club Brugge
- 4 thg 1, 2021: €3m, Club Brugge
- 6 thg 1, 2022: €3,20m, Club Brugge
- 4 thg 11, 2022: €3m, Club Brugge
- 27 thg 6, 2023: €2,50m, R. Strasbourg
- 18 thg 12, 2023: €2m, R. Strasbourg
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, Genk
- 10 thg 12, 2024: €1,20m, R. Strasbourg
- 3 thg 6, 2025: €900k, R. Strasbourg
- 15 thg 12, 2025: €700k, R. Strasbourg
- 24 thg 3, 2026: €500k, FK Jablonec
- 20 thg 5, 2026: €500k, FK Jablonec
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eduard Sobol đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eduard Sobol là FK Jablonec.
Eduard Sobol từng mang áo số mấy?
- Eduard Sobol đã mang áo số 23 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Jablonec.
Eduard Sobol chơi vị trí nào?
- Eduard Sobol chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Eduard Sobol bao nhiêu tuổi?
- Eduard Sobol 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Eduard Sobol là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eduard Sobol là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eduard Sobol là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eduard Sobol là 4,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 3, 2020.
Eduard Sobol đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eduard Sobol đã thi đấu 231 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eduard Sobol đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eduard Sobol đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Eduard Sobol đã thi đấu 29 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Eduard Sobol mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eduard Sobol là Ukraina.
Eduard Sobol sinh ra ở đâu?
- Eduard Sobol sinh ra tại Vilnyansk, Zaporizhya Oblast, Ukraina.
Eduard Sobol cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eduard Sobol là 1,86 m.
Eduard Sobol thuận chân nào?
- Eduard Sobol thuận chân trái.
Hợp đồng của Eduard Sobol kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eduard Sobol có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.