CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Eliseu
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 10, 1983
- Nơi sinh
- Angra do Heroísmo, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
9
Số trận
174
Bàn thắng
13
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 31 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SL Benfica | 26 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Málaga CF | 28 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Málaga CF | 28 | 1 | 4 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Málaga CF | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Málaga CF | 7 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Málaga CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 17/18 | 19 | 17 | |
| 16/17 | 19 | 20 | |
| 15/16 | 19 | 44 | |
| 14/15 | 19 | 32 | |
| 13/14 | 18 | 32 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 6 tháng 8, 2009
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Eliseu từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Eliseu trước đây là SL Benfica.
Eliseu từng mang áo số mấy?
- Eliseu đã mang áo số 19 trong mùa giải 17/18. Câu lạc bộ khi đó là Benfica.
Eliseu từng chơi vị trí nào?
- Eliseu đã chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Eliseu bao nhiêu tuổi?
- Eliseu 43 tuổi, sinh ngày 1 tháng 10, 1983.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eliseu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eliseu là 5,5 Tr €, vào ngày 6 tháng 8, 2009.
Eliseu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eliseu đã thi đấu 174 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eliseu đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eliseu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eliseu là Bồ Đào Nha.
Eliseu sinh ra ở đâu?
- Eliseu sinh ra tại Angra do Heroísmo, Bồ Đào Nha.
Eliseu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eliseu là 1,76 m.
Eliseu từng thuận chân nào?
- Trước đây Eliseu thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.