CẦU THỦ
Đang thi đấu
Elseid Hysaj
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Shkodër, Albania
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Albania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
390
Bàn thắng
3
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 11 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 22 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 34 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 29 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 24 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 20 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 27 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Serie A | FC Empoli | 36 | 0 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | FC Empoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 32 | — | |
| 24/25 | 23 | 20 | — | |
| 23/24 | 23 | 50 | — | |
| 22/23 | 23 | 45 | — | |
| 21/22 | 23 | 46 | — | |
| 20/21 | 23 | 39 | — | |
| 19/20 | 23 | 41 | 1 | |
| 18/19 | 23 | 51 | — | |
| 17/18 | 23 | 49 | — | |
| 16/17 | 2 | 48 | — | |
| 15/16 | 2 | 45 | — | |
| 14/15 | 23 | 40 | — | |
| 2013 | 23 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 50,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 1 thg 11, 2011: €50k, Empoli U19
- 3 thg 3, 2012: €100k, Empoli U19
- 25 thg 12, 2012: €900k, FC Empoli
- 25 thg 6, 2013: €2,50m, FC Empoli
- 7 thg 1, 2015: €3,80m, FC Empoli
- 1 thg 7, 2015: €4,50m, FC Empoli
- 5 thg 11, 2015: €7,50m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €9m, Napoli
- 1 thg 6, 2016: €12m, Napoli
- 15 thg 7, 2016: €13m, Napoli
- 2 thg 1, 2017: €14m, Napoli
- 8 thg 6, 2017: €18m, Napoli
- 29 thg 12, 2017: €20m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €25m, Napoli
- 20 thg 12, 2018: €23m, Napoli
- 8 thg 10, 2019: €18m, Napoli
- 12 thg 12, 2019: €16m, Napoli
- 8 thg 4, 2020: €13m, Napoli
- 25 thg 8, 2020: €14m, Napoli
- 3 thg 6, 2021: €13m, Napoli
- 28 thg 12, 2021: €10m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 15 thg 3, 2022: €7m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 7 thg 6, 2022: €5m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 11 thg 11, 2022: €4m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 15 thg 6, 2023: €5m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 20 thg 12, 2023: €4m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 12 thg 3, 2024: €3m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 18 thg 12, 2024: €2m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 17 thg 6, 2025: €1,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 29 thg 5, 2026: €1,20m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Elseid Hysaj đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Elseid Hysaj là Società Sportiva Lazio S.p.A..
Elseid Hysaj mang áo số mấy?
- Elseid Hysaj mang áo số 23. Câu lạc bộ là Lazio.
Elseid Hysaj chơi vị trí nào?
- Elseid Hysaj chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Elseid Hysaj bao nhiêu tuổi?
- Elseid Hysaj 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Elseid Hysaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Elseid Hysaj là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Elseid Hysaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Elseid Hysaj là 25,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Elseid Hysaj đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Elseid Hysaj đã thi đấu 390 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Elseid Hysaj đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Elseid Hysaj đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Elseid Hysaj đã thi đấu 99 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Albania. Elseid Hysaj đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Elseid Hysaj mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Elseid Hysaj là Albania.
Elseid Hysaj sinh ra ở đâu?
- Elseid Hysaj sinh ra tại Shkodër, Albania.
Elseid Hysaj cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Elseid Hysaj là 1,82 m.
Elseid Hysaj thuận chân nào?
- Elseid Hysaj thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.