CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emanuel Mammana
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Merlo, Argentina
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
- Người đại diện
- KMB
Trận tiếp theo
Liga Profesional
· José Amalfitani, Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
6
Số trận
82
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premier Liga | FK Sochi | 18 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 16 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Russian Cup | FK Sochi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 16 | 1 | |
| 2025 | 2 | 5 | — | |
| 2021 | 24 | 18 | — | |
| 20/21 | 24 | 22 | — | |
| 19/20 | 24 | 21 | — | |
| 18/19 | 30 | 30 | — | |
| 17/18 | 30 | 30 | — | |
| 16/17 | 4 | 29 | — | |
| 2015 | 24 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2018
- 10 thg 1, 2015: €250k, River Plate
- 14 thg 7, 2015: €2m, River Plate
- 6 thg 2, 2016: €7m, River Plate
- 13 thg 7, 2016: €7,50m, Lyon
- 16 thg 1, 2017: €6m, Lyon
- 1 thg 6, 2017: €7m, Lyon
- 2 thg 10, 2017: €8m, Zenit S-Pb
- 23 thg 12, 2017: €10m, Zenit S-Pb
- 6 thg 6, 2018: €12m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2019: €10m, Zenit S-Pb
- 23 thg 12, 2019: €7,50m, Zenit S-Pb
- 8 thg 4, 2020: €6m, Zenit S-Pb
- 29 thg 7, 2020: €4,50m, Zenit S-Pb
- 29 thg 12, 2020: €4,50m, FK Sochi
- 13 thg 4, 2021: €3,50m, FK Sochi
- 2 thg 6, 2021: €3m, FK Sochi
- 15 thg 9, 2021: €2,50m, FK Sochi
- 29 thg 12, 2021: €2m, FK Sochi
- 24 thg 5, 2022: €1,50m, River Plate
- 6 thg 9, 2022: €2,50m, River Plate
- 26 thg 10, 2022: €4,50m, River Plate
- 4 thg 7, 2023: €4m, River Plate
- 19 thg 12, 2023: €3m, River Plate
- 12 thg 6, 2024: €2,80m, Club Atlético Vélez Sársfield
- 13 thg 12, 2024: €3m, Club Atlético Vélez Sársfield
- 2 thg 6, 2025: €2,80m, Club Atlético Vélez Sársfield
- 17 thg 12, 2025: €2,50m, Club Atlético Vélez Sársfield
- 22 thg 5, 2026: €2,50m, Club Atlético Vélez Sársfield
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emanuel Mammana đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emanuel Mammana là Club Atlético Vélez Sársfield.
Emanuel Mammana từng mang áo số mấy?
- Emanuel Mammana đã mang áo số 2 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Vélez Sarsfield.
Emanuel Mammana chơi vị trí nào?
- Emanuel Mammana chơi ở vị trí Trung vệ.
Emanuel Mammana bao nhiêu tuổi?
- Emanuel Mammana 30 tuổi, sinh ngày 10 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Emanuel Mammana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emanuel Mammana là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emanuel Mammana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emanuel Mammana là 12,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2018.
Emanuel Mammana đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emanuel Mammana đã thi đấu 82 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emanuel Mammana đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emanuel Mammana đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emanuel Mammana đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina.
Emanuel Mammana mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emanuel Mammana là Argentina.
Emanuel Mammana sinh ra ở đâu?
- Emanuel Mammana sinh ra tại Merlo, Argentina.
Emanuel Mammana cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emanuel Mammana là 1,84 m.
Emanuel Mammana thuận chân nào?
- Emanuel Mammana thuận chân phải.
Hợp đồng của Emanuel Mammana kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Emanuel Mammana có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.