CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emmanuel Boateng
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
17 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Accra, Ghana
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- 2eleven Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
225
Bàn thắng
41
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gaziantep FK | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Gaziantep FK | 16 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 27 | 7 | 4 | 10 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 28 | 6 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Levante UD | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Levante UD | 25 | 6 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Moreirense FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Moreirense FC | 26 | 7 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Moreirense FC | 27 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 12 | 1 | 1 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Levante UD | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Levante UD | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Moreirense FC | 6 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Moreirense FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supertaça | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | Rio Ave FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 21 | 17 | |
| 2025 | 21 | 13 | |
| 2024 | 21 | 13 | |
| 23/24 | 22 | 29 | |
| 22/23 | 22 | 32 | |
| 18/19 | 21 | 16 | |
| 17/18 | 21 | 32 | |
| 2017 | 29 | 3 | |
| 16/17 | 29 | 33 | |
| 15/16 | 29 | 35 | |
| 14/15 | 13 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,9 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 5 tháng 9, 2019
- 30 thg 9, 2014: €500k, Rio Ave
- 17 thg 2, 2015: €750k, Rio Ave
- 1 thg 7, 2015: €850k, Rio Ave
- 24 thg 2, 2016: €850k, Moreirense
- 29 thg 7, 2016: €800k, Moreirense
- 22 thg 2, 2017: €1,25m, Moreirense
- 26 thg 6, 2017: €1,50m, Moreirense
- 17 thg 8, 2017: €2m, Levante
- 1 thg 1, 2018: €1,50m, Levante
- 30 thg 5, 2018: €2m, Levante
- 21 thg 12, 2018: €3m, Levante
- 21 thg 3, 2019: €2,50m, DL Yifang
- 5 thg 9, 2019: €4m, DL Yifang
- 27 thg 12, 2019: €3m, DL Yifang
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, DL Yifang
- 26 thg 12, 2020: €1,20m, DL Yifang
- 23 thg 8, 2021: €850k, DL Yifang
- 17 thg 1, 2022: €700k, DL Yifang
- 16 thg 9, 2022: €700k, Rio Ave
- 27 thg 12, 2023: €900k, Rio Ave
- 6 thg 6, 2024: €1m, Rio Ave
- 13 thg 12, 2024: €1,20m, Al-Orobah
- 20 thg 3, 2025: €1,50m, Gaziantep FK
- 18 thg 6, 2025: €1,60m, Gaziantep FK
- 1 thg 10, 2025: €1,50m, Gaziantep FK
- 17 thg 12, 2025: €1,20m, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emmanuel Boateng đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emmanuel Boateng là Gaziantep FK.
Emmanuel Boateng mang áo số mấy?
- Emmanuel Boateng mang áo số 21. Câu lạc bộ là Gaziantep FK.
Emmanuel Boateng chơi vị trí nào?
- Emmanuel Boateng chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Emmanuel Boateng bao nhiêu tuổi?
- Emmanuel Boateng 30 tuổi, sinh ngày 23 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Emmanuel Boateng là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emmanuel Boateng là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 17 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emmanuel Boateng là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emmanuel Boateng là 4,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 9, 2019.
Emmanuel Boateng đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emmanuel Boateng đã thi đấu 225 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emmanuel Boateng đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emmanuel Boateng đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emmanuel Boateng đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana. Emmanuel Boateng đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Emmanuel Boateng mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emmanuel Boateng là Ghana.
Emmanuel Boateng sinh ra ở đâu?
- Emmanuel Boateng sinh ra tại Accra, Ghana.
Emmanuel Boateng cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emmanuel Boateng là 1,75 m.
Emmanuel Boateng thuận chân nào?
- Emmanuel Boateng thuận chân phải.
Hợp đồng của Emmanuel Boateng kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Emmanuel Boateng có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.