CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emre Akbaba
Giá trị thị trường
400,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Seine-Saint-Denis, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2024
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Esenyurt Necmi Kadioglu Stadi, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
299
Bàn thắng
67
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Eyüpspor | 23 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Eyüpspor | 36 | 7 | 3 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 32 | 7 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Adana Demirspor | 27 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Alanyaspor | 31 | 10 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 27 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 17 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 16 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Alanyaspor | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Alanyaspor | 32 | 14 | 10 | 7 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Alanyaspor | 33 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Antalyaspor | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Adana Demirspor | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Galatasaray | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 24 | 1 | |
| 24/25 | 8 | 36 | — | |
| 23/24 | 8 | 38 | 2 | |
| 2022 | 23 | 5 | — | |
| 22/23 | 20 | 29 | — | |
| 21/22 | 23 | 31 | 1 | |
| 2021 | 20 | 4 | — | |
| 2020 | 20 | 17 | — | |
| 20/21 | 20 | 34 | — | |
| 2018 | 10 | 1 | — | |
| 18/19 | 20 | 20 | — | |
| 17/18 | 10 | 32 | 21 | |
| 16/17 | 10 | 33 | 8 | |
| 15/16 | 80 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 29 tháng 5, 2018
- 25 thg 7, 2013: €50k, K.Maras Belediye
- 19 thg 3, 2014: €200k, Alanyaspor
- 8 thg 7, 2014: €300k, Alanyaspor
- 5 thg 1, 2015: €800k, Alanyaspor
- 8 thg 6, 2015: €2m, Alanyaspor
- 18 thg 1, 2016: €2m, Antalyaspor
- 15 thg 7, 2016: €2,25m, Antalyaspor
- 10 thg 1, 2017: €3m, Alanyaspor
- 12 thg 2, 2018: €4,50m, Alanyaspor
- 29 thg 5, 2018: €5,50m, Alanyaspor
- 4 thg 1, 2019: €5,50m, Galatasaray
- 4 thg 6, 2019: €4,50m, Galatasaray
- 4 thg 10, 2019: €3,50m, Galatasaray
- 3 thg 1, 2020: €2,80m, Galatasaray
- 25 thg 3, 2020: €3m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Galatasaray
- 4 thg 8, 2020: €2,90m, Galatasaray
- 16 thg 3, 2021: €2m, Galatasaray
- 21 thg 5, 2021: €2,50m, Galatasaray
- 12 thg 10, 2021: €2,90m, Alanyaspor
- 31 thg 3, 2022: €3,50m, Alanyaspor
- 1 thg 6, 2022: €4m, Alanyaspor
- 13 thg 9, 2022: €2m, Adana Demirspor
- 8 thg 6, 2023: €1,80m, Adana Demirspor
- 21 thg 12, 2023: €1,60m, Adana Demirspor
- 15 thg 3, 2024: €1,50m, Adana Demirspor
- 31 thg 5, 2024: €1,30m, Adana Demirspor
- 4 thg 10, 2024: €1,20m, Eyüpspor
- 23 thg 12, 2024: €1m, Eyüpspor
- 20 thg 3, 2025: €900k, Eyüpspor
- 18 thg 6, 2025: €800k, Eyüpspor
- 1 thg 10, 2025: €600k, Eyüpspor
- 17 thg 12, 2025: €500k, Eyüpspor
- 21 thg 5, 2026: €400k, Eyüpspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emre Akbaba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emre Akbaba là Eyüpspor.
Emre Akbaba mang áo số mấy?
- Emre Akbaba mang áo số 8. Câu lạc bộ là Eyüpspor.
Emre Akbaba chơi vị trí nào?
- Emre Akbaba chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Emre Akbaba bao nhiêu tuổi?
- Emre Akbaba 33 tuổi, sinh ngày 4 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Emre Akbaba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emre Akbaba là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Akbaba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Akbaba là 5,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 5, 2018.
Emre Akbaba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emre Akbaba đã thi đấu 299 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emre Akbaba đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emre Akbaba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emre Akbaba đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Emre Akbaba đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Emre Akbaba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emre Akbaba là Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Akbaba sinh ra ở đâu?
- Emre Akbaba sinh ra tại Seine-Saint-Denis, Pháp.
Emre Akbaba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emre Akbaba là 1,80 m.
Emre Akbaba thuận chân nào?
- Emre Akbaba thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.