CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emre Can
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Frankfurt am Main, Đức
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Signal Iduna Park, Aue
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
464
Bàn thắng
46
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 9 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 31 | 3 | 1 | 4 | 1 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 24 | 5 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 12 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Juventus FC | 29 | 4 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 26 | 3 | 5 | 8 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 32 | 5 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 30 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 27 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 3 | 3 | 9 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayern Munich | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Borussia Dortmund | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 11 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Liverpool FC | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 14 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 0 | 1 | 5 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 19 | 10 | |
| 24/25 | 23 | 46 | 35 | |
| 23/24 | 23 | 42 | 34 | |
| 22/23 | 23 | 44 | — | |
| 21/22 | 23 | 28 | — | |
| 2020 | 27 | 15 | — | |
| 20/21 | 23 | 44 | — | |
| 19/20 | 23 | 23 | — | |
| 18/19 | 23 | 39 | — | |
| 17/18 | 23 | 41 | 3 | |
| 16/17 | 23 | 35 | — | |
| 15/16 | 23 | 44 | — | |
| 14/15 | 23 | 46 | — | |
| 13/14 | 10 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2019
- 2 thg 7, 2011: €150k, FC Bayern II
- 9 thg 1, 2012: €200k, FC Bayern II
- 3 thg 2, 2012: €400k, FC Bayern II
- 5 thg 3, 2012: €600k, FC Bayern II
- 26 thg 8, 2012: €1,50m, Bayern Munich
- 27 thg 8, 2013: €5m, Leverkusen
- 12 thg 2, 2014: €7,50m, Leverkusen
- 12 thg 8, 2014: €12m, Liverpool
- 1 thg 7, 2015: €15m, Liverpool
- 1 thg 6, 2016: €18m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €15m, Liverpool
- 23 thg 10, 2017: €22m, Liverpool
- 2 thg 1, 2018: €28m, Liverpool
- 28 thg 5, 2018: €30m, Liverpool
- 20 thg 12, 2018: €30m, Juventus
- 6 thg 6, 2019: €40m, Juventus
- 8 thg 10, 2019: €33m, Juventus
- 12 thg 12, 2019: €30m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €24m, Borussia Dortmund
- 16 thg 9, 2020: €26m, Borussia Dortmund
- 22 thg 12, 2021: €22m, Borussia Dortmund
- 24 thg 3, 2022: €16m, Borussia Dortmund
- 21 thg 9, 2022: €14m, Borussia Dortmund
- 14 thg 12, 2023: €12m, Borussia Dortmund
- 29 thg 5, 2024: €10m, Borussia Dortmund
- 20 thg 12, 2024: €7m, Borussia Dortmund
- 19 thg 12, 2025: €6m, Borussia Dortmund
- 20 thg 3, 2026: €4m, Borussia Dortmund
- 27 thg 5, 2026: €3m, Borussia Dortmund
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emre Can đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emre Can là Borussia Dortmund.
Emre Can mang áo số mấy?
- Emre Can mang áo số 23. Câu lạc bộ là Dortmund.
Emre Can chơi vị trí nào?
- Emre Can chơi ở vị trí Trung vệ.
Emre Can bao nhiêu tuổi?
- Emre Can 32 tuổi, sinh ngày 12 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Emre Can là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emre Can là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Can là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Can là 40,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2019.
Emre Can đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emre Can đã thi đấu 464 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emre Can đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emre Can đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emre Can đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Emre Can đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Emre Can mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emre Can là Đức.
Emre Can sinh ra ở đâu?
- Emre Can sinh ra tại Frankfurt am Main, Đức.
Emre Can cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emre Can là 1,86 m.
Emre Can thuận chân nào?
- Emre Can thuận chân phải.
Hợp đồng của Emre Can kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Emre Can có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.