CẦU THỦ
Đang thi đấu
Enea Mihaj
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Berat, Albania
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Albania
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Mercedes-Benz Stadium, Atlanta, Georgia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
138
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | FC Famalicão | 29 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Famalicão | 18 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 25 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 19 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 26 | 0 | 1 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 14 | — | |
| 2025 | 4 | 6 | — | |
| 24/25 | 4 | 32 | 19 | |
| 23/24 | 4 | 21 | — | |
| 2022 | 6 | 1 | — | |
| 22/23 | 4 | 33 | — | |
| 21/22 | 6 | 28 | — | |
| 2020 | 6 | 8 | — | |
| 20/21 | 6 | 11 | — | |
| 18/19 | 66 | 21 | — | |
| 17/18 | 66 | 33 | — | |
| 16/17 | 55 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2025
- 1 thg 10, 2016: €50k, Panetolikos
- 18 thg 12, 2017: €350k, Panetolikos
- 22 thg 5, 2018: €700k, Panetolikos
- 7 thg 12, 2018: €800k, Panetolikos
- 23 thg 9, 2019: €1m, PAOK
- 8 thg 4, 2020: €900k, PAOK
- 12 thg 2, 2021: €600k, PAOK
- 1 thg 11, 2021: €900k, PAOK
- 9 thg 6, 2022: €1m, PAOK
- 1 thg 11, 2022: €1m, Famalicão
- 2 thg 3, 2023: €1,50m, Famalicão
- 27 thg 12, 2023: €1m, Famalicão
- 6 thg 6, 2024: €1,50m, Famalicão
- 8 thg 10, 2024: €3m, Famalicão
- 30 thg 5, 2025: €4m, Famalicão
- 11 thg 12, 2025: €4m, Atlanta United Football Club
- 2 thg 6, 2026: €3,50m, Atlanta United Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Enea Mihaj đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Enea Mihaj là Atlanta United Football Club.
Enea Mihaj từng mang áo số mấy?
- Enea Mihaj đã mang áo số 4 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atlanta.
Enea Mihaj chơi vị trí nào?
- Enea Mihaj chơi ở vị trí Trung vệ.
Enea Mihaj bao nhiêu tuổi?
- Enea Mihaj 28 tuổi, sinh ngày 5 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Enea Mihaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Enea Mihaj là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enea Mihaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enea Mihaj là 4,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2025.
Enea Mihaj đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Enea Mihaj đã thi đấu 138 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Enea Mihaj đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Enea Mihaj đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Enea Mihaj đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Albania.
Enea Mihaj mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Enea Mihaj là Albania.
Enea Mihaj sinh ra ở đâu?
- Enea Mihaj sinh ra tại Berat, Albania.
Enea Mihaj cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Enea Mihaj là 1,86 m.
Enea Mihaj thuận chân nào?
- Enea Mihaj thuận chân phải.
Hợp đồng của Enea Mihaj kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Enea Mihaj có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.