CẦU THỦ
Đang thi đấu
Enes Mahmutovic
Giá trị thị trường
250,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Pejë, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Luxembourg
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- SP The Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
47
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NAC Breda | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | NAC Breda | 10 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK Lviv | 20 | 1 | 0 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 31 | — | |
| 24/25 | 15 | 34 | — | |
| 2023 | 22 | 2 | — | |
| 2022 | 22 | 6 | — | |
| 2021 | 4 | 14 | 7 | |
| 20/21 | 22 | 22 | 7 | |
| 2019 | 4 | 1 | — | |
| 2018 | 29 | 1 | — | |
| 2016 | 4 | 1 | — | |
| 2015 | 4 | 1 | — | |
| 2014 | 4 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 7 tháng 6, 2021
- 23 thg 12, 2016: €75k, CS Fola Esch
- 3 thg 7, 2019: €150k, MVV Maastricht
- 29 thg 6, 2020: €175k, MVV Maastricht
- 4 thg 9, 2020: €200k, PFC Lviv
- 14 thg 1, 2021: €300k, PFC Lviv
- 7 thg 6, 2021: €500k, PFC Lviv
- 20 thg 12, 2021: €400k, PFC Lviv
- 31 thg 5, 2022: €350k, CSKA-Sofia
- 28 thg 11, 2022: €250k, CSKA-Sofia
- 5 thg 6, 2023: €400k, CSKA-Sofia
- 17 thg 12, 2024: €350k, NAC Breda
- 28 thg 5, 2025: €400k, NAC Breda
- 2 thg 12, 2025: €300k, NAC Breda
- 28 thg 5, 2026: €250k, NAC Breda
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Enes Mahmutovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Enes Mahmutovic là NAC Breda.
Enes Mahmutovic mang áo số mấy?
- Enes Mahmutovic mang áo số 15. Câu lạc bộ là NAC Breda.
Enes Mahmutovic chơi vị trí nào?
- Enes Mahmutovic chơi ở vị trí Trung vệ.
Enes Mahmutovic bao nhiêu tuổi?
- Enes Mahmutovic 29 tuổi, sinh ngày 22 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Enes Mahmutovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Enes Mahmutovic là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enes Mahmutovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enes Mahmutovic là 500,0 N €, vào ngày 7 tháng 6, 2021.
Enes Mahmutovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Enes Mahmutovic đã thi đấu 47 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Enes Mahmutovic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Enes Mahmutovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Enes Mahmutovic đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Luxembourg.
Enes Mahmutovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Enes Mahmutovic là Luxembourg.
Enes Mahmutovic sinh ra ở đâu?
- Enes Mahmutovic sinh ra tại Pejë, Yugoslavia (Republic).
Enes Mahmutovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Enes Mahmutovic là 1,90 m.
Enes Mahmutovic thuận chân nào?
- Enes Mahmutovic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.