CẦU THỦ
Đang thi đấu
Enner Valencia
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- San Lorenzo, Ecuador
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Ecuador
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 9, 2025
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Hidalgo, Pachuca
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
10
Số trận
195
Bàn thắng
69
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 31 | 29 | 5 | 3 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 34 | 12 | 5 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 21 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | West Ham United | 19 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | West Ham United | 32 | 4 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | West Ham United | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | West Ham United | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | West Ham United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | West Ham United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 9 | — | |
| 2025 | 13 | 15 | — | |
| 22/23 | 13 | 45 | 8 | |
| 21/22 | 13 | 32 | — | |
| 20/21 | 13 | 34 | — | |
| 16/17 | 19 | 33 | — | |
| 2016 | 11 | 7 | — | |
| 15/16 | 11 | 26 | — | |
| 14/15 | 31 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 13 | 6 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 11 thg 7, 2013: €900k, CS Emelec
- 27 thg 12, 2013: €1,60m, CS Emelec
- 12 thg 8, 2014: €10m, West Ham
- 1 thg 7, 2015: €11m, West Ham
- 1 thg 8, 2016: €10m, West Ham
- 20 thg 2, 2017: €10m, Everton
- 28 thg 6, 2017: €10m, West Ham
- 10 thg 4, 2018: €6m, Tigres UANL
- 23 thg 8, 2018: €4,50m, Tigres UANL
- 10 thg 1, 2020: €3,50m, Tigres UANL
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Tigres UANL
- 27 thg 6, 2020: €2,50m, Tigres UANL
- 12 thg 10, 2020: €2m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2020: €1,80m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €2,30m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2021: €3m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €3,80m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €3,50m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €2,90m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €2,40m, Fenerbahçe
- 27 thg 10, 2022: €3m, Fenerbahçe
- 14 thg 3, 2023: €3,80m, Fenerbahçe
- 11 thg 12, 2023: €3m, Internacional
- 28 thg 3, 2024: €2,80m, Internacional
- 17 thg 6, 2024: €2,50m, Internacional
- 9 thg 12, 2024: €2m, Internacional
- 6 thg 6, 2025: €1,70m, Internacional
- 29 thg 12, 2025: €1,50m, CF Pachuca
- 20 thg 5, 2026: €1m, CF Pachuca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Enner Valencia đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Enner Valencia là CF Pachuca.
Enner Valencia từng mang áo số mấy?
- Enner Valencia đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Pachuca.
Enner Valencia chơi vị trí nào?
- Enner Valencia chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Enner Valencia bao nhiêu tuổi?
- Enner Valencia 36 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Enner Valencia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Enner Valencia là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enner Valencia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enner Valencia là 11,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Enner Valencia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Enner Valencia đã thi đấu 195 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Enner Valencia đã ghi được 69 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Enner Valencia đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Enner Valencia đã thi đấu 109 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ecuador. Enner Valencia đã ghi được 49 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Enner Valencia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Enner Valencia là Ecuador.
Enner Valencia sinh ra ở đâu?
- Enner Valencia sinh ra tại San Lorenzo, Ecuador.
Enner Valencia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Enner Valencia là 1,77 m.
Enner Valencia thuận chân nào?
- Enner Valencia thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.