CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eric Dier
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Cheltenham, Anh
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
440
Bàn thắng
19
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 21 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 33 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 28 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 19 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 20 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 36 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 3 | 2 | 10 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 28 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 14 | 1 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 22 | 2 | |
| 2024 | 15 | 24 | — | |
| 24/25 | 15 | 50 | — | |
| 2023 | 15 | 12 | — | |
| 22/23 | 15 | 45 | 1 | |
| 21/22 | 15 | 37 | — | |
| 20/21 | 15 | 48 | — | |
| 19/20 | 15 | 45 | 1 | |
| 18/19 | 15 | 34 | — | |
| 17/18 | 15 | 50 | — | |
| 16/17 | 15 | 48 | 2 | |
| 15/16 | 15 | 50 | — | |
| 14/15 | 15 | 43 | — | |
| 13/14 | 15 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 10 thg 11, 2012: €600k, Sporting
- 28 thg 3, 2013: €2,20m, Sporting
- 2 thg 7, 2013: €4,50m, Sporting
- 25 thg 7, 2014: €3,50m, Sporting
- 5 thg 10, 2014: €5m, Tottenham
- 12 thg 2, 2015: €7m, Tottenham
- 1 thg 7, 2015: €10m, Tottenham
- 9 thg 2, 2016: €15m, Tottenham
- 1 thg 6, 2016: €18m, Tottenham
- 20 thg 2, 2017: €22m, Tottenham
- 28 thg 6, 2017: €25m, Tottenham
- 23 thg 10, 2017: €30m, Tottenham
- 2 thg 1, 2018: €40m, Tottenham
- 12 thg 9, 2019: €30m, Tottenham
- 9 thg 3, 2020: €25m, Tottenham
- 8 thg 4, 2020: €20m, Tottenham
- 13 thg 10, 2020: €22m, Tottenham
- 17 thg 12, 2020: €25m, Tottenham
- 8 thg 6, 2021: €22m, Tottenham
- 15 thg 6, 2022: €28m, Tottenham
- 3 thg 11, 2022: €30m, Tottenham
- 16 thg 3, 2023: €25m, Tottenham
- 20 thg 6, 2023: €18m, Tottenham
- 19 thg 12, 2023: €12m, Tottenham
- 29 thg 5, 2024: €12m, Bayern Munich
- 9 thg 10, 2024: €10m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €8m, Bayern Munich
- 15 thg 12, 2025: €7m, AS Monaco
- 27 thg 3, 2026: €5m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €4m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eric Dier đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eric Dier là AS Monaco.
Eric Dier mang áo số mấy?
- Eric Dier mang áo số 3. Câu lạc bộ là Monaco.
Eric Dier chơi vị trí nào?
- Eric Dier chơi ở vị trí Trung vệ.
Eric Dier bao nhiêu tuổi?
- Eric Dier 32 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Eric Dier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eric Dier là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eric Dier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eric Dier là 40,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Eric Dier đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eric Dier đã thi đấu 440 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eric Dier đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eric Dier đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Eric Dier đã thi đấu 49 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Eric Dier đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Eric Dier mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eric Dier là Anh.
Eric Dier sinh ra ở đâu?
- Eric Dier sinh ra tại Cheltenham, Anh.
Eric Dier cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eric Dier là 1,91 m.
Eric Dier thuận chân nào?
- Eric Dier thuận chân phải.
Hợp đồng của Eric Dier kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eric Dier có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.