CẦU THỦ
Đang thi đấu
Erik Sviatchenko
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 10, 1991
- Nơi sinh
- Viborg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 3, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Allianz Field, Saint Paul, Minnesota
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
21
Số trận
306
Bàn thắng
28
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Superliga | FC Midtjylland | 16 | 0 | 3 | 6 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 20 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 19 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Midtjylland | 24 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Midtjylland | 20 | 1 | 3 | 5 | 1 |
| 17/18 | Superliga | FC Midtjylland | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 28 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 14 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Midtjylland | 13 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Midtjylland | 19 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Midtjylland | 17 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | Superliga | FC Midtjylland | 28 | 2 | 1 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | FC Midtjylland | 6 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Midtjylland | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Midtjylland | 5 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2020 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Celtic FC | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Midtjylland | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28 | 11 | 1 | |
| 2025 | 28 | 13 | 1 | |
| 22/23 | 28 | 28 | 24 | |
| 21/22 | 28 | 34 | 28 | |
| 20/21 | 28 | 33 | 32 | |
| 19/20 | 28 | 26 | 25 | |
| 2018 | 28 | 8 | — | |
| 18/19 | 28 | 27 | 1 | |
| 2017 | 28 | 5 | — | |
| 2016 | 28 | 17 | — | |
| 16/17 | 28 | 48 | — | |
| 2015 | 4 | 25 | 20 | |
| 14/15 | 4 | 14 | 9 | |
| 13/14 | 18 | 18 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 14 tháng 2, 2017
- 25 thg 5, 2009: €50k, Midtjylland U19
- 10 thg 6, 2009: €100k, Midtjylland U19
- 25 thg 4, 2010: €150k, Midtjylland
- 31 thg 5, 2010: €200k, Midtjylland
- 22 thg 11, 2010: €300k, Midtjylland
- 30 thg 6, 2011: €400k, Midtjylland
- 18 thg 7, 2012: €600k, Midtjylland
- 17 thg 6, 2013: €700k, Midtjylland
- 10 thg 2, 2014: €1,50m, Midtjylland
- 2 thg 9, 2015: €2m, Midtjylland
- 25 thg 1, 2016: €2,50m, Celtic
- 14 thg 2, 2017: €2,75m, Celtic
- 2 thg 6, 2018: €2m, Midtjylland
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Midtjylland
- 31 thg 7, 2020: €2m, Midtjylland
- 20 thg 6, 2022: €1,50m, Midtjylland
- 22 thg 8, 2023: €1,50m, Houston Dynamo
- 13 thg 6, 2024: €1,20m, Houston Dynamo
- 17 thg 4, 2025: €1m, Houston Dynamo
- 5 thg 6, 2025: €800k, Houston Dynamo
- 11 thg 12, 2025: €600k, Houston Dynamo
- 2 thg 6, 2026: €500k, Houston Dynamo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Erik Sviatchenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Erik Sviatchenko là Houston Dynamo.
Erik Sviatchenko từng mang áo số mấy?
- Erik Sviatchenko đã mang áo số 28 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Houston.
Erik Sviatchenko chơi vị trí nào?
- Erik Sviatchenko chơi ở vị trí Trung vệ.
Erik Sviatchenko bao nhiêu tuổi?
- Erik Sviatchenko 34 tuổi, sinh ngày 4 tháng 10, 1991.
Giá trị thị trường của Erik Sviatchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Erik Sviatchenko là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Erik Sviatchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Erik Sviatchenko là 2,8 Tr €, vào ngày 14 tháng 2, 2017.
Erik Sviatchenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Erik Sviatchenko đã thi đấu 306 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Erik Sviatchenko đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Erik Sviatchenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Erik Sviatchenko đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Erik Sviatchenko đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Erik Sviatchenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Erik Sviatchenko là Đan Mạch.
Erik Sviatchenko sinh ra ở đâu?
- Erik Sviatchenko sinh ra tại Viborg, Đan Mạch.
Erik Sviatchenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Erik Sviatchenko là 1,85 m.
Erik Sviatchenko thuận chân nào?
- Erik Sviatchenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Erik Sviatchenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Erik Sviatchenko có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.