CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ermedin Demirovic
Giá trị thị trường
22,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 3, 1998
- Nơi sinh
- Hamburg, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- PORT
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Home Deluxe Arena, Paderborn
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
227
Bàn thắng
67
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 25 | 12 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 34 | 15 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | FC Augsburg | 33 | 15 | 10 | 7 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | FC Augsburg | 30 | 8 | 6 | 7 | 1 |
| 21/22 | Bundesliga | SC Freiburg | 31 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SC Freiburg | 30 | 5 | 10 | 7 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo Alavés | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | VfB Stuttgart | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | VfB Stuttgart | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 37 | 4 | |
| 24/25 | 9 | 49 | — | |
| 23/24 | 9 | 34 | 34 | |
| 22/23 | 9 | 32 | — | |
| 21/22 | 11 | 39 | — | |
| 20/21 | 11 | 34 | — | |
| 2018 | 29 | 12 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
22,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2024
- 22 thg 3, 2018: €1m, Alavés B
- 8 thg 1, 2019: €1m, FC Sochaux
- 19 thg 2, 2019: €1m, UD Almería
- 6 thg 1, 2020: €1m, FC St. Gallen
- 8 thg 4, 2020: €900k, FC St. Gallen
- 31 thg 7, 2020: €3m, FC St. Gallen
- 16 thg 9, 2020: €4m, Freiburg
- 10 thg 2, 2021: €10m, Freiburg
- 9 thg 6, 2021: €12m, Freiburg
- 7 thg 10, 2021: €9m, Freiburg
- 22 thg 12, 2021: €7,50m, Freiburg
- 9 thg 6, 2022: €6m, Freiburg
- 9 thg 11, 2022: €9m, Augsburg
- 29 thg 3, 2023: €12m, Augsburg
- 18 thg 10, 2023: €14m, Augsburg
- 14 thg 12, 2023: €20m, Augsburg
- 27 thg 3, 2024: €28m, Augsburg
- 20 thg 12, 2024: €28m, VfB Stuttgart
- 27 thg 3, 2025: €22m, VfB Stuttgart
- 27 thg 5, 2026: €22m, VfB Stuttgart
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ermedin Demirovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ermedin Demirovic là VfB Stuttgart.
Ermedin Demirovic mang áo số mấy?
- Ermedin Demirovic mang áo số 9. Câu lạc bộ là Stuttgart.
Ermedin Demirovic chơi vị trí nào?
- Ermedin Demirovic chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ermedin Demirovic bao nhiêu tuổi?
- Ermedin Demirovic 28 tuổi, sinh ngày 25 tháng 3, 1998.
Giá trị thị trường của Ermedin Demirovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ermedin Demirovic là 22,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ermedin Demirovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ermedin Demirovic là 28,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2024.
Ermedin Demirovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ermedin Demirovic đã thi đấu 227 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ermedin Demirovic đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ermedin Demirovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ermedin Demirovic đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Ermedin Demirovic đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ermedin Demirovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ermedin Demirovic là Bosnia-Herzegovina.
Ermedin Demirovic sinh ra ở đâu?
- Ermedin Demirovic sinh ra tại Hamburg, Đức.
Ermedin Demirovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ermedin Demirovic là 1,85 m.
Ermedin Demirovic thuận chân nào?
- Ermedin Demirovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Ermedin Demirovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ermedin Demirovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.