CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ertuğrul Taşkıran
Giá trị thị trường
100,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2023
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Kirbiyik Holding Stadyumu, Antalya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
229
Trận giữ sạch lưới
55
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Alanyaspor | 20 | 22 | 7 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Alanyaspor | 34 | 48 | 8 | 5 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Alanyaspor | 34 | 42 | 9 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 18 | 32 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kasimpasa | 27 | 36 | 7 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Kasimpasa | 19 | 28 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Konyaspor | 10 | 23 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Konyaspor | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Fenerbahce | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Sivasspor | 20 | 33 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Kayserispor | 13 | 24 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Kayserispor | 30 | 41 | 9 | 3 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 34 | — | |
| 24/25 | 1 | 35 | — | |
| 23/24 | 1 | 35 | — | |
| 22/23 | 1 | 26 | — | |
| 21/22 | 1 | 31 | 6 | |
| 20/21 | 33 | 37 | — | |
| 19/20 | 17 | 32 | — | |
| 18/19 | 17 | 33 | — | |
| 16/17 | 13 | 15 | — | |
| 15/16 | 25 | 5 | — | |
| 14/15 | 16 | 31 | — | |
| 2014 | 25 | 1 | — | |
| 13/14 | 1 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 27 tháng 1, 2014
- 4 thg 11, 2008: €50k, Fenerbahce U21
- 21 thg 1, 2011: €50k, Fenerbahçe
- 9 thg 1, 2012: €600k, Samsunspor
- 7 thg 6, 2012: €1m, Samsunspor
- 6 thg 1, 2013: €1,50m, Kayserispor
- 14 thg 6, 2013: €2,50m, Kayserispor
- 27 thg 1, 2014: €2,80m, Kayserispor
- 11 thg 8, 2014: €2m, Fenerbahçe
- 26 thg 1, 2015: €2,50m, Sivasspor
- 18 thg 1, 2016: €1,50m, Fenerbahçe
- 15 thg 7, 2016: €1m, Fenerbahçe
- 10 thg 1, 2017: €700k, Fenerbahçe
- 9 thg 6, 2017: €400k, Fenerbahçe
- 5 thg 2, 2018: €200k, Boluspor
- 30 thg 5, 2018: €50k, Boluspor
- 4 thg 1, 2019: €50k, Konyaspor
- 4 thg 8, 2020: €150k, Konyaspor
- 23 thg 12, 2020: €150k, Kasimpasa
- 16 thg 3, 2021: €225k, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2021: €250k, Kasimpasa
- 12 thg 10, 2021: €300k, Kasimpasa
- 4 thg 1, 2022: €200k, Kasimpasa
- 31 thg 3, 2022: €350k, Kasimpasa
- 1 thg 6, 2022: €400k, Kasimpasa
- 14 thg 3, 2023: €200k, Kasimpasa
- 8 thg 6, 2023: €100k, Kasimpasa
- 27 thg 9, 2023: €75k, Alanyaspor
- 1 thg 10, 2025: €100k, Alanyaspor
- 21 thg 5, 2026: €100k, Alanyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ertuğrul Taşkıran đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ertuğrul Taşkıran là Alanyaspor.
Ertuğrul Taşkıran mang áo số mấy?
- Ertuğrul Taşkıran mang áo số 1. Câu lạc bộ là Alanyaspor.
Ertuğrul Taşkıran chơi vị trí nào?
- Ertuğrul Taşkıran chơi ở vị trí Thủ môn.
Ertuğrul Taşkıran bao nhiêu tuổi?
- Ertuğrul Taşkıran 36 tuổi, sinh ngày 5 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Ertuğrul Taşkıran là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ertuğrul Taşkıran là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ertuğrul Taşkıran là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ertuğrul Taşkıran là 2,8 Tr €, vào ngày 27 tháng 1, 2014.
Ertuğrul Taşkıran đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ertuğrul Taşkıran đã thi đấu 229 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ertuğrul Taşkıran đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ertuğrul Taşkıran đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ertuğrul Taşkıran đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Ertuğrul Taşkıran mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ertuğrul Taşkıran là Thổ Nhĩ Kỳ.
Ertuğrul Taşkıran sinh ra ở đâu?
- Ertuğrul Taşkıran sinh ra tại İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ.
Ertuğrul Taşkıran cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ertuğrul Taşkıran là 1,91 m.
Ertuğrul Taşkıran thuận chân nào?
- Ertuğrul Taşkıran thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.