CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ethan Ampadu
Giá trị thị trường
30,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 9, 2000
- Nơi sinh
- Exeter, Anh
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Wales
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Platinum One Group
Trận tiếp theo
Premier League
· Emirates Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
147
Bàn thắng
1
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Leeds United | 35 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Spezia Calcio | 31 | 0 | 1 | 11 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Venezia FC | 29 | 0 | 3 | 13 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Sheffield United | 25 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Leeds United | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Spezia Calcio | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Venezia FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Sheffield United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 2 | 2 | |
| 25/26 | 4 | 40 | 39 | |
| 2024 | 4 | 5 | 2 | |
| 2023 | 4 | 2 | — | |
| 22/23 | 4 | 33 | — | |
| 2022 | 44 | 3 | — | |
| 21/22 | 44 | 31 | — | |
| 20/21 | 22 | 32 | — | |
| 19/20 | 26 | 26 | — | |
| 18/19 | 44 | 12 | — | |
| 17/18 | 44 | 16 | — | |
| 2016 | 26 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 8,1 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
30,0 Tr €
- 2 thg 1, 2018: €5m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €7m, Chelsea
- 5 thg 3, 2019: €10m, Chelsea
- 17 thg 12, 2019: €10m, Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €9m, Leipzig
- 13 thg 10, 2020: €9m, Sheff Utd
- 17 thg 12, 2020: €10m, Sheff Utd
- 18 thg 3, 2021: €12m, Sheff Utd
- 25 thg 5, 2021: €15m, Sheff Utd
- 28 thg 12, 2021: €15m, Venezia
- 7 thg 6, 2022: €13m, Venezia
- 11 thg 11, 2022: €9m, Spezia Calcio
- 27 thg 10, 2023: €12m, Leeds United
- 7 thg 3, 2024: €15m, Leeds United
- 24 thg 5, 2024: €16m, Leeds United
- 27 thg 5, 2025: €20m, Leeds United
- 9 thg 3, 2026: €25m, Leeds United
- 3 thg 6, 2026: €30m, Leeds United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ethan Ampadu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ethan Ampadu là Leeds United.
Ethan Ampadu mang áo số mấy?
- Ethan Ampadu mang áo số 4. Câu lạc bộ là Leeds.
Ethan Ampadu chơi vị trí nào?
- Ethan Ampadu chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Ethan Ampadu bao nhiêu tuổi?
- Ethan Ampadu 26 tuổi, sinh ngày 14 tháng 9, 2000.
Giá trị thị trường của Ethan Ampadu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ethan Ampadu là 30,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Ethan Ampadu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ethan Ampadu đã thi đấu 147 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ethan Ampadu đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ethan Ampadu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ethan Ampadu đã thi đấu 63 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Wales.
Ethan Ampadu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ethan Ampadu là Wales.
Ethan Ampadu sinh ra ở đâu?
- Ethan Ampadu sinh ra tại Exeter, Anh.
Ethan Ampadu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ethan Ampadu là 1,82 m.
Ethan Ampadu thuận chân nào?
- Ethan Ampadu thuận chân phải.
Hợp đồng của Ethan Ampadu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ethan Ampadu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.