CẦU THỦ
Đang thi đấu
Etrit Berisha
Giá trị thị trường
200,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Prishtinë, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Albania
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 4, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Bravida Arena, Gothenburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
12
Số trận
213
Trận giữ sạch lưới
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | FC Empoli | 14 | 25 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 10 | 8 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SPAL | 26 | 44 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 18 | 25 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 34 | 8 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Atalanta BC | 26 | 26 | 11 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 11 | 13 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 10 | 10 | 4 | 0 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 17 | 25 | 7 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SPAL | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | BK Häcken | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | BK Häcken | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atalanta BC | 8 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 99 | 17 | 3 | |
| 2025 | 99 | 13 | — | |
| 23/24 | 99 | 26 | — | |
| 22/23 | 1 | 16 | — | |
| 21/22 | 1 | 38 | — | |
| 20/21 | 1 | 3 | — | |
| 19/20 | 99 | 29 | — | |
| 18/19 | 1 | 48 | — | |
| 17/18 | 1 | 50 | — | |
| 16/17 | 1 | 29 | — | |
| 15/16 | 99 | 48 | — | |
| 14/15 | 1 | 44 | — | |
| 13/14 | 1 | 44 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,7 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2017
- 10 thg 2, 2009: €75k, Kalmar FF U19
- 13 thg 7, 2010: €500k, Kalmar FF
- 17 thg 1, 2011: €750k, Kalmar FF
- 25 thg 7, 2011: €800k, Kalmar FF
- 23 thg 9, 2012: €1m, Kalmar FF
- 7 thg 1, 2014: €1,50m, Lazio
- 1 thg 7, 2014: €3m, Lazio
- 4 thg 1, 2016: €4m, Lazio
- 15 thg 7, 2016: €3,50m, Lazio
- 2 thg 1, 2017: €4,50m, Atalanta
- 8 thg 6, 2017: €5,50m, Atalanta
- 29 thg 12, 2017: €7m, Atalanta
- 12 thg 10, 2018: €5m, Atalanta
- 6 thg 6, 2019: €3m, Atalanta
- 12 thg 12, 2019: €3m, SPAL
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, SPAL
- 24 thg 6, 2021: €2,20m, SPAL
- 14 thg 10, 2021: €1m, Torino
- 28 thg 12, 2021: €800k, Torino
- 11 thg 11, 2022: €600k, Torino
- 15 thg 6, 2023: €400k, Torino
- 20 thg 12, 2023: €500k, FC Empoli
- 16 thg 10, 2024: €400k, Career break
- 4 thg 4, 2025: €250k, Career break
- 18 thg 6, 2025: €200k, BK Häcken
- 19 thg 11, 2025: €200k, BK Häcken
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Etrit Berisha đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Etrit Berisha là BK Häcken.
Etrit Berisha mang áo số mấy?
- Etrit Berisha mang áo số 99. Câu lạc bộ là Häcken.
Etrit Berisha chơi vị trí nào?
- Etrit Berisha chơi ở vị trí Thủ môn.
Etrit Berisha bao nhiêu tuổi?
- Etrit Berisha 37 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường của Etrit Berisha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Etrit Berisha là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Etrit Berisha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Etrit Berisha là 7,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2017.
Etrit Berisha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Etrit Berisha đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Etrit Berisha đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Etrit Berisha đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Etrit Berisha đã thi đấu 80 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Albania.
Etrit Berisha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Etrit Berisha là Albania.
Etrit Berisha sinh ra ở đâu?
- Etrit Berisha sinh ra tại Prishtinë, Jugoslawien (SFR).
Etrit Berisha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Etrit Berisha là 1,95 m.
Etrit Berisha thuận chân nào?
- Etrit Berisha thuận chân trái.
Hợp đồng của Etrit Berisha kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Etrit Berisha có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.