CẦU THỦ
Đang thi đấu
Éver Banega
Giá trị thị trường
400,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 6, 1988
- Nơi sinh
- Rosario, Argentina
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Dodici
Trận tiếp theo
Liga Profesional
· Norberto Tomaghello, Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
11
Số trận
333
Bàn thắng
39
Kiến tạo
56
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 3 | 7 | 10 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 32 | 3 | 5 | 17 | 1 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 3 | 3 | 8 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 28 | 6 | 7 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sevilla FC | 25 | 5 | 2 | 8 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 3 | 3 | 11 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 18 | 1 | 3 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 29 | 4 | 5 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 14/15 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 7 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 9 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Sevilla FC | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sevilla FC | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 16 | — | |
| 2025 | 5 | 9 | 9 | |
| 19/20 | 10 | 47 | — | |
| 18/19 | 10 | 44 | 1 | |
| 17/18 | 10 | 51 | 1 | |
| 16/17 | 19 | 42 | — | |
| 15/16 | 19 | 47 | — | |
| 14/15 | 19 | 54 | — | |
| 13/14 | 10 | 24 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2016
- 1 thg 10, 2007: €15m, Boca Juniors
- 4 thg 2, 2008: €16m, Valencia
- 17 thg 7, 2008: €12m, Valencia
- 26 thg 1, 2009: €10m, Atlético
- 22 thg 7, 2009: €8m, Valencia
- 3 thg 12, 2009: €9m, Valencia
- 12 thg 4, 2010: €14m, Valencia
- 4 thg 2, 2011: €12m, Valencia
- 29 thg 7, 2011: €10m, Valencia
- 3 thg 2, 2012: €13m, Valencia
- 12 thg 6, 2013: €18m, Valencia
- 23 thg 1, 2014: €14m, Valencia
- 10 thg 2, 2014: €12m, Newell's
- 20 thg 7, 2014: €8m, Valencia
- 5 thg 10, 2014: €8m, Sevilla FC
- 23 thg 1, 2015: €7m, Sevilla FC
- 9 thg 4, 2015: €7,50m, Sevilla FC
- 1 thg 7, 2015: €10m, Sevilla FC
- 23 thg 11, 2015: €15m, Sevilla FC
- 15 thg 7, 2016: €17m, Inter
- 14 thg 10, 2016: €20m, Inter
- 2 thg 1, 2017: €19m, Inter
- 8 thg 6, 2017: €16m, Inter
- 17 thg 8, 2017: €9m, Sevilla FC
- 1 thg 1, 2018: €12m, Sevilla FC
- 31 thg 10, 2018: €15m, Sevilla FC
- 21 thg 12, 2018: €20m, Sevilla FC
- 11 thg 6, 2019: €15m, Sevilla FC
- 11 thg 2, 2020: €9m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €7m, Sevilla FC
- 31 thg 1, 2021: €5,50m, Al-Shabab
- 18 thg 6, 2021: €4,50m, Al-Shabab
- 6 thg 1, 2022: €3,80m, Al-Shabab
- 30 thg 6, 2022: €3m, Al-Shabab
- 2 thg 12, 2022: €2m, Al-Shabab
- 12 thg 6, 2023: €1,80m, Al-Shabab
- 15 thg 12, 2023: €1,50m, Al-Shabab
- 12 thg 6, 2024: €1,30m, Newell's
- 13 thg 12, 2024: €1m, Newell's
- 2 thg 4, 2025: €800k, Newell's
- 2 thg 6, 2025: €750k, Newell's
- 17 thg 12, 2025: €600k, Newell's
- 22 thg 5, 2026: €400k, Club Social y Deportivo Defensa y Justicia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Éver Banega đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Éver Banega là Club Social y Deportivo Defensa y Justicia.
Éver Banega từng mang áo số mấy?
- Éver Banega đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Defensa.
Éver Banega chơi vị trí nào?
- Éver Banega chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Éver Banega bao nhiêu tuổi?
- Éver Banega 38 tuổi, sinh ngày 29 tháng 6, 1988.
Giá trị thị trường của Éver Banega là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Éver Banega là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Éver Banega là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Éver Banega là 20,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2016.
Éver Banega đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Éver Banega đã thi đấu 333 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Éver Banega đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Éver Banega đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Éver Banega đã thi đấu 65 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Éver Banega đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Éver Banega mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Éver Banega là Argentina.
Éver Banega sinh ra ở đâu?
- Éver Banega sinh ra tại Rosario, Argentina.
Éver Banega cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Éver Banega là 1,74 m.
Éver Banega thuận chân nào?
- Éver Banega thuận chân phải.
Hợp đồng của Éver Banega kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Éver Banega có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.