CẦU THỦ
Đang thi đấu
Evgeniy Chernov
Giá trị thị trường
200,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 23 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Tomsk, Nga
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
197
Bàn thắng
3
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | FK Rostov | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 23 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Rostov | 23 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Krasnodar | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Krasnodar | 18 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 9 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Rostov | 29 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Rostov | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Tosno (-2018) | 25 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Russian Cup | FK Rostov | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Rostov | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FC Tosno (-2018) | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | FK Krasnodar | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 28 | 24 | |
| 23/24 | 28 | 33 | |
| 22/23 | 28 | 34 | |
| 21/22 | 18 | 20 | |
| 2020 | 28 | 10 | |
| 20/21 | 18 | 28 | |
| 2019 | 28 | 16 | |
| 19/20 | 28 | 31 | |
| 2018 | 26 | 10 | |
| 17/18 | 28 | 31 | |
| 16/17 | 23 | 14 | |
| 2015 | 80 | 2 | |
| 2014 | 23 | 2 | |
| 2013 | 26 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 23 tháng 12, 2019
- 23 thg 1, 2012: €50k, Tom Tomsk
- 13 thg 9, 2013: €75k, Khimik
- 29 thg 6, 2014: €150k, Khimik
- 11 thg 6, 2015: €250k, Khimik
- 10 thg 1, 2016: €250k, Tom Tomsk
- 21 thg 4, 2016: €400k, Zenit 2 S-Pb
- 24 thg 12, 2016: €600k, Zenit 2 S-Pb
- 1 thg 6, 2017: €600k, Zenit S-Pb
- 2 thg 10, 2017: €800k, Tosno
- 23 thg 12, 2017: €1m, Tosno
- 20 thg 12, 2018: €1,20m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2019: €2m, FK Rostov
- 23 thg 12, 2019: €2,80m, FK Rostov
- 8 thg 4, 2020: €2,20m, FK Rostov
- 29 thg 7, 2020: €2,80m, FK Rostov
- 29 thg 12, 2020: €2,80m, Krasnodar
- 2 thg 6, 2021: €2,50m, Krasnodar
- 15 thg 9, 2021: €2m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2021: €1,20m, Krasnodar
- 2 thg 6, 2022: €1m, Krasnodar
- 21 thg 11, 2022: €1,20m, FK Rostov
- 14 thg 6, 2023: €1m, FK Rostov
- 13 thg 12, 2023: €800k, FK Rostov
- 4 thg 6, 2024: €700k, FK Rostov
- 12 thg 12, 2024: €500k, FK Rostov
- 2 thg 6, 2025: €400k, Baltika
- 16 thg 12, 2025: €300k, FK Rostov
- 26 thg 5, 2026: €200k, FK Rostov
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Evgeniy Chernov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Evgeniy Chernov là FK Rostov.
Evgeniy Chernov từng mang áo số mấy?
- Evgeniy Chernov đã mang áo số 28 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Rostov.
Evgeniy Chernov chơi vị trí nào?
- Evgeniy Chernov chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Evgeniy Chernov bao nhiêu tuổi?
- Evgeniy Chernov 33 tuổi, sinh ngày 23 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Evgeniy Chernov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Evgeniy Chernov là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Evgeniy Chernov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Evgeniy Chernov là 2,8 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2019.
Evgeniy Chernov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Evgeniy Chernov đã thi đấu 197 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Evgeniy Chernov đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Evgeniy Chernov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Evgeniy Chernov là Nga.
Evgeniy Chernov sinh ra ở đâu?
- Evgeniy Chernov sinh ra tại Tomsk, Nga.
Evgeniy Chernov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Evgeniy Chernov là 1,80 m.
Evgeniy Chernov thuận chân nào?
- Evgeniy Chernov thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.