CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ezequiel Muñoz
Giá trị thị trường
75,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Pergamino, Argentina
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- FC3 Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
6
Số trận
123
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | LaLiga | CD Leganés | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | CD Leganés | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Genoa CFC | 31 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Genoa CFC | 18 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Palermo FC | 13 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | UC Sampdoria | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Palermo FC | 32 | 0 | 1 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Copa del Rey | CD Leganés | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Palermo FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 14 | — | |
| 2025 | 2 | 11 | 1 | |
| 2019 | 19 | 1 | — | |
| 17/18 | 19 | 25 | — | |
| 16/17 | 24 | 39 | — | |
| 2015 | 20 | 11 | — | |
| 15/16 | 24 | 22 | — | |
| 14/15 | 6 | 15 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 10 tháng 1, 2011
- 25 thg 8, 2008: €100k, Boca Juniors
- 20 thg 12, 2008: €600k, Boca Juniors
- 14 thg 5, 2009: €800k, Boca Juniors
- 21 thg 1, 2010: €1,20m, Boca Juniors
- 20 thg 4, 2010: €1,50m, Boca Juniors
- 29 thg 8, 2010: €5m, US Palermo
- 10 thg 1, 2011: €6,50m, US Palermo
- 21 thg 6, 2011: €6m, US Palermo
- 11 thg 1, 2012: €4,90m, US Palermo
- 8 thg 6, 2012: €4m, US Palermo
- 14 thg 1, 2013: €3,60m, US Palermo
- 19 thg 6, 2013: €3,50m, US Palermo
- 15 thg 7, 2014: €3,80m, US Palermo
- 7 thg 1, 2015: €4,50m, US Palermo
- 1 thg 7, 2015: €4m, US Palermo
- 4 thg 1, 2016: €3,50m, Genoa
- 15 thg 7, 2016: €3,30m, Genoa
- 8 thg 6, 2017: €3m, Genoa
- 1 thg 1, 2018: €2m, CD Leganés
- 30 thg 5, 2018: €1,50m, CD Leganés
- 21 thg 12, 2018: €1m, CD Leganés
- 6 thg 8, 2019: €1m, Lanús
- 5 thg 12, 2019: €1,50m, Lanús
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Lanús
- 8 thg 2, 2021: €800k, Independiente
- 11 thg 6, 2021: €450k, Independiente
- 20 thg 10, 2021: €300k, Independiente
- 8 thg 2, 2022: €225k, Estudiantes LP
- 24 thg 5, 2022: €175k, Estudiantes LP
- 26 thg 10, 2022: €150k, Estudiantes LP
- 4 thg 7, 2023: €100k, Estudiantes LP
- 12 thg 6, 2024: €100k, Lanús
- 2 thg 6, 2025: €75k, Lanús
- 22 thg 5, 2026: €75k, Club Atlético Gimnasia y Esgrima de Mendoza
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ezequiel Muñoz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ezequiel Muñoz là Club Atlético Gimnasia y Esgrima de Mendoza.
Ezequiel Muñoz từng mang áo số mấy?
- Ezequiel Muñoz đã mang áo số 4 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Gimnasia (M).
Ezequiel Muñoz chơi vị trí nào?
- Ezequiel Muñoz chơi ở vị trí Trung vệ.
Ezequiel Muñoz bao nhiêu tuổi?
- Ezequiel Muñoz 35 tuổi, sinh ngày 8 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Ezequiel Muñoz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ezequiel Muñoz là 75,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ezequiel Muñoz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ezequiel Muñoz là 6,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 1, 2011.
Ezequiel Muñoz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ezequiel Muñoz đã thi đấu 123 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ezequiel Muñoz đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ezequiel Muñoz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ezequiel Muñoz là Argentina.
Ezequiel Muñoz sinh ra ở đâu?
- Ezequiel Muñoz sinh ra tại Pergamino, Argentina.
Ezequiel Muñoz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ezequiel Muñoz là 1,85 m.
Ezequiel Muñoz thuận chân nào?
- Ezequiel Muñoz thuận chân phải.
Hợp đồng của Ezequiel Muñoz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ezequiel Muñoz có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.