CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Fabian Giefer
Giá trị thị trường
100,0 N €
7 tháng 10, 2022
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Adenau, Đức
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Đức
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
4
Số trận
45
Trận giữ sạch lưới
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Bundesliga | FC Augsburg | 4 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Fortuna Düsseldorf | 34 | 57 | 8 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | FA Cup | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 12/13 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2020 | 1 | 1 | |
| 2020 | 13 | 1 | |
| 2018 | 13 | 2 | |
| 18/19 | 13 | 19 | |
| 2017 | 33 | 1 | |
| 2016 | 34 | 11 | |
| 2016 | 34 | 14 | |
| 14/15 | 34 | 7 | |
| 2013 | 33 | 1 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 30 tháng 6, 2013
- 2 thg 7, 2009: €50k, FC Augsburg
- 9 thg 11, 2009: €100k, FC Augsburg
- 17 thg 1, 2010: €200k, FC Augsburg
- 13 thg 6, 2010: €350k, FC Augsburg
- 12 thg 1, 2011: €500k, FC Augsburg
- 26 thg 8, 2012: €1m, FC Augsburg
- 23 thg 10, 2012: €1,75m, FC Augsburg
- 13 thg 1, 2013: €2,50m, FC Augsburg
- 30 thg 6, 2013: €3m, FC Augsburg
- 20 thg 1, 2014: €2,50m, FC Augsburg
- 4 thg 2, 2015: €2m, FC Augsburg
- 1 thg 7, 2015: €1m, FC Augsburg
- 15 thg 2, 2016: €750k, FC Augsburg
- 22 thg 7, 2016: €500k, FC Augsburg
- 28 thg 12, 2017: €350k, FC Augsburg
- 5 thg 6, 2019: €300k, FC Augsburg
- 8 thg 2, 2021: €275k, FC Augsburg
- 29 thg 3, 2021: €225k, FC Augsburg
- 28 thg 10, 2021: €200k, FC Augsburg
- 21 thg 4, 2022: €150k, FC Augsburg
- 7 thg 10, 2022: €100k, FC Augsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Fabian Giefer từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Fabian Giefer trước đây là FC Augsburg.
Fabian Giefer từng mang áo số mấy?
- Fabian Giefer đã mang áo số 1 trong mùa giải 2020. Câu lạc bộ khi đó là Würzb. Kickers.
Fabian Giefer chơi vị trí nào?
- Fabian Giefer chơi ở vị trí Thủ môn.
Fabian Giefer bao nhiêu tuổi?
- Fabian Giefer 36 tuổi, sinh ngày 17 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Fabian Giefer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Fabian Giefer là 100,0 N €, vào ngày 7 tháng 10, 2022.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabian Giefer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabian Giefer là 3,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 6, 2013.
Fabian Giefer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fabian Giefer đã thi đấu 45 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fabian Giefer đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fabian Giefer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fabian Giefer là Đức.
Fabian Giefer sinh ra ở đâu?
- Fabian Giefer sinh ra tại Adenau, Đức.
Fabian Giefer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fabian Giefer là 1,96 m.
Fabian Giefer thuận chân nào?
- Fabian Giefer thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.