CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fabian Schär
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 12, 1991
- Nơi sinh
- Wil, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Premier League
· Coventry Building Society Arena, Coventry
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
297
Bàn thắng
23
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Newcastle United | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Newcastle United | 34 | 4 | 0 | 9 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Newcastle United | 36 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Newcastle United | 36 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Newcastle United | 25 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Newcastle United | 18 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 22 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 24 | 4 | 1 | 12 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 25 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 24 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Newcastle United | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Newcastle United | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Newcastle United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Newcastle United | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 27 | — | |
| 24/25 | 5 | 37 | — | |
| 23/24 | 5 | 46 | — | |
| 22/23 | 5 | 37 | — | |
| 21/22 | 5 | 39 | 1 | |
| 20/21 | 5 | 18 | — | |
| 19/20 | 5 | 36 | — | |
| 18/19 | 5 | 34 | — | |
| 17/18 | 24 | 36 | — | |
| 16/17 | 5 | 13 | — | |
| 15/16 | 5 | 34 | — | |
| 14/15 | 16 | 7 | — | |
| 13/14 | 16 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 12 thg 1, 2010: €50k, FC Wil 1900
- 17 thg 1, 2011: €250k, FC Wil 1900
- 15 thg 6, 2011: €300k, FC Wil 1900
- 10 thg 1, 2012: €350k, FC Wil 1900
- 21 thg 6, 2012: €500k, FC Wil 1900
- 5 thg 1, 2013: €900k, Basel
- 14 thg 4, 2013: €2,50m, Basel
- 26 thg 4, 2013: €5m, Basel
- 26 thg 11, 2013: €6m, Basel
- 14 thg 2, 2014: €8m, Basel
- 16 thg 10, 2015: €4,50m, Hoffenheim
- 15 thg 2, 2016: €4m, Hoffenheim
- 22 thg 7, 2016: €4,50m, Hoffenheim
- 7 thg 2, 2017: €3,50m, Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €2,50m, Hoffenheim
- 1 thg 1, 2018: €3m, Dep. La Coruña
- 19 thg 12, 2018: €4m, Newcastle United
- 5 thg 3, 2019: €7m, Newcastle United
- 13 thg 6, 2019: €8m, Newcastle United
- 12 thg 9, 2019: €12m, Newcastle United
- 10 thg 12, 2019: €16m, Newcastle United
- 8 thg 4, 2020: €13m, Newcastle United
- 18 thg 3, 2021: €12m, Newcastle United
- 25 thg 5, 2021: €9m, Newcastle United
- 23 thg 12, 2021: €7m, Newcastle United
- 15 thg 9, 2022: €9m, Newcastle United
- 3 thg 11, 2022: €10m, Newcastle United
- 16 thg 12, 2024: €9m, Newcastle United
- 30 thg 5, 2025: €7m, Newcastle United
- 9 thg 12, 2025: €6m, Newcastle United
- 3 thg 6, 2026: €4m, Newcastle United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fabian Schär đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fabian Schär là Newcastle United.
Fabian Schär mang áo số mấy?
- Fabian Schär mang áo số 5. Câu lạc bộ là Newcastle.
Fabian Schär chơi vị trí nào?
- Fabian Schär chơi ở vị trí Trung vệ.
Fabian Schär bao nhiêu tuổi?
- Fabian Schär 34 tuổi, sinh ngày 20 tháng 12, 1991.
Giá trị thị trường của Fabian Schär là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fabian Schär là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabian Schär là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabian Schär là 16,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Fabian Schär đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fabian Schär đã thi đấu 297 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fabian Schär đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fabian Schär đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fabian Schär đã thi đấu 86 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Fabian Schär đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Fabian Schär mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fabian Schär là Thụy Sĩ.
Fabian Schär sinh ra ở đâu?
- Fabian Schär sinh ra tại Wil, Thụy Sĩ.
Fabian Schär cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fabian Schär là 1,86 m.
Fabian Schär thuận chân nào?
- Fabian Schär thuận chân phải.
Hợp đồng của Fabian Schär kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fabian Schär có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.