CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fabiano
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 3, 2000
- Nơi sinh
- Presidente Prudente, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
110
Bàn thắng
1
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Moreirense FC | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Moreirense FC | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Moreirense FC | 25 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 12 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SC Braga | 27 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Supertaça | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SC Braga | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 70 | 7 | |
| 2025 | 70 | 36 | |
| 24/25 | 2 | 18 | |
| 2023 | 2 | 14 | |
| 23/24 | 2 | 25 | |
| 22/23 | 70 | 21 | |
| 21/22 | 70 | 46 | |
| 2020 | 70 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 1 tháng 11, 2022
- 2 thg 11, 2020: €225k, Coimbra
- 29 thg 6, 2021: €550k, Coimbra
- 27 thg 12, 2021: €1m, Braga
- 31 thg 5, 2022: €2,50m, Braga
- 1 thg 11, 2022: €3,50m, Braga
- 14 thg 3, 2023: €3,50m, Kasimpasa
- 8 thg 6, 2023: €3m, Kasimpasa
- 27 thg 12, 2023: €3m, Moreirense
- 19 thg 12, 2024: €1,50m, Moreirense
- 28 thg 3, 2025: €1,70m, Ceará SC
- 19 thg 3, 2026: €1,50m, Moreirense
- 28 thg 5, 2026: €1,50m, Moreirense
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fabiano đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fabiano là Esporte Clube Vitória.
Fabiano từng mang áo số mấy?
- Fabiano đã mang áo số 70 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Moreirense.
Fabiano chơi vị trí nào?
- Fabiano chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Fabiano bao nhiêu tuổi?
- Fabiano 26 tuổi, sinh ngày 14 tháng 3, 2000.
Giá trị thị trường của Fabiano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fabiano là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabiano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabiano là 3,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 11, 2022.
Fabiano đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fabiano đã thi đấu 110 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fabiano đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fabiano mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fabiano là Brazil.
Fabiano sinh ra ở đâu?
- Fabiano sinh ra tại Presidente Prudente, Brazil.
Fabiano cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fabiano là 1,75 m.
Fabiano thuận chân nào?
- Fabiano thuận chân phải.
Hợp đồng của Fabiano kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fabiano có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.