CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fábio Cardoso
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Águeda, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
243
Bàn thắng
15
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 18 | 1 | 2 | 5 | 1 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 17 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 28 | 3 | 1 | 11 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 30 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 30 | 5 | 2 | 7 | 1 |
| 17/18 | Premiership | Rangers FC | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 23 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 22 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 16 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 29 | 3 | — | |
| 25/26 | 15 | 31 | — | |
| 23/24 | 2 | 40 | 2 | |
| 22/23 | 2 | 42 | — | |
| 21/22 | 2 | 35 | — | |
| 20/21 | 4 | 29 | 13 | |
| 19/20 | 4 | 36 | 11 | |
| 18/19 | 3 | 24 | 1 | |
| 17/18 | 4 | 22 | — | |
| 16/17 | 4 | 33 | — | |
| 2015 | 65 | 15 | — | |
| 15/16 | 6 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 2 tháng 3, 2023
- 10 thg 11, 2012: €300k, Benfica U19
- 8 thg 11, 2013: €500k, Benfica B
- 17 thg 2, 2015: €750k, Paços Ferreira
- 1 thg 7, 2015: €1,10m, Paços Ferreira
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, Paços Ferreira
- 29 thg 7, 2016: €1,50m, Vitória Setúbal
- 31 thg 10, 2016: €1m, Vitória Setúbal
- 22 thg 2, 2017: €1,50m, Vitória Setúbal
- 4 thg 3, 2018: €900k, Rangers
- 1 thg 11, 2018: €900k, Santa Clara
- 11 thg 1, 2019: €1,25m, Santa Clara
- 7 thg 6, 2019: €1,50m, Santa Clara
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Santa Clara
- 17 thg 8, 2020: €2m, Santa Clara
- 27 thg 12, 2021: €3m, Porto
- 2 thg 3, 2023: €4m, Porto
- 6 thg 6, 2024: €3,50m, Porto
- 18 thg 11, 2024: €3,50m, Al-Ain
- 29 thg 5, 2025: €3m, Al-Ain
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Sevilla FC
- 16 thg 3, 2026: €2m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €1,50m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fábio Cardoso đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fábio Cardoso là Sevilla FC.
Fábio Cardoso mang áo số mấy?
- Fábio Cardoso mang áo số 29. Câu lạc bộ là Al-Ain.
Fábio Cardoso chơi vị trí nào?
- Fábio Cardoso chơi ở vị trí Trung vệ.
Fábio Cardoso bao nhiêu tuổi?
- Fábio Cardoso 32 tuổi, sinh ngày 19 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Fábio Cardoso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fábio Cardoso là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fábio Cardoso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fábio Cardoso là 4,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 3, 2023.
Fábio Cardoso đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fábio Cardoso đã thi đấu 243 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fábio Cardoso đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fábio Cardoso mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fábio Cardoso là Bồ Đào Nha.
Fábio Cardoso sinh ra ở đâu?
- Fábio Cardoso sinh ra tại Águeda, Bồ Đào Nha.
Fábio Cardoso cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fábio Cardoso là 1,87 m.
Fábio Cardoso thuận chân nào?
- Fábio Cardoso thuận chân phải.
Hợp đồng của Fábio Cardoso kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fábio Cardoso có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.