CẦU THỦ
Tự do
Fábio Tavares
Giá trị thị trường
250,0 N €
10 tháng 5, 2015
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 3, 1988
- Nơi sinh
- Almada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Top Team
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 14/15
Mùa giải
4
Số trận
46
Bàn thắng
3
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Super League 1 | AOK Kerkyra | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 13 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | AOK Kerkyra | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | Europa League Qualifying | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2021 | 7 | 1 | |
| 2015 | 88 | 16 | |
| 2015 | 88 | 3 | |
| 2014 | 14 | 15 | |
| 13/14 | 32 | 17 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
300,0 N €
vào 10 tháng 2, 2013
- 19 thg 9, 2012: €50k, AOK Kerkyra
- 22 thg 11, 2012: €200k, AOK Kerkyra
- 10 thg 2, 2013: €300k, AOK Kerkyra
- 2 thg 12, 2013: €250k, AOK Kerkyra
- 28 thg 3, 2014: €300k, AOK Kerkyra
- 11 thg 11, 2014: €250k, AOK Kerkyra
- 10 thg 5, 2015: €250k, AOK Kerkyra
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Fábio Tavares từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Fábio Tavares trước đây là AOK Kerkyra.
Fábio Tavares từng mang áo số mấy?
- Fábio Tavares đã mang áo số 7 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là Ilioupoli.
Fábio Tavares chơi vị trí nào?
- Fábio Tavares chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Fábio Tavares bao nhiêu tuổi?
- Fábio Tavares 38 tuổi, sinh ngày 26 tháng 3, 1988.
Giá trị thị trường của Fábio Tavares là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fábio Tavares là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 10 tháng 5, 2015.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fábio Tavares là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fábio Tavares là 300,0 N €, vào ngày 10 tháng 2, 2013.
Fábio Tavares đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fábio Tavares đã thi đấu 46 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fábio Tavares đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fábio Tavares mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fábio Tavares là Bồ Đào Nha.
Fábio Tavares sinh ra ở đâu?
- Fábio Tavares sinh ra tại Almada, Bồ Đào Nha.
Fábio Tavares cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fábio Tavares là 1,87 m.
Fábio Tavares thuận chân nào?
- Fábio Tavares thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.