CẦU THỦ
Đang thi đấu
Federico Bonazzoli
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Manerbio, Italy
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- TMP SOCCER srl
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
191
Bàn thắng
36
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | US Cremonese | 35 | 10 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Hellas Verona | 24 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Salernitana 1919 | 24 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | US Salernitana 1919 | 32 | 10 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 20 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | UC Sampdoria | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | UC Sampdoria | 19 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SPAL | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | UC Sampdoria | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | US Cremonese | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | US Salernitana 1919 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | US Salernitana 1919 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15/16 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 90 | 38 | 2 | |
| 2024 | 90 | 1 | — | |
| 23/24 | 99 | 39 | — | |
| 22/23 | 9 | 39 | — | |
| 21/22 | 9 | 34 | — | |
| 2020 | 9 | 3 | — | |
| 20/21 | 26 | 35 | — | |
| 19/20 | 9 | 33 | — | |
| 2018 | 27 | 2 | — | |
| 2017 | 97 | 1 | — | |
| 17/18 | 9 | 37 | — | |
| 2016 | 21 | 1 | — | |
| 2015 | 11 | 18 | — | |
| 14/15 | 97 | 34 | — | |
| 13/14 | 97 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 25 tháng 8, 2020
- 18 thg 5, 2014: €900k, Inter U19
- 7 thg 1, 2015: €2,50m, Inter
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Sampdoria
- 4 thg 1, 2016: €3,20m, Sampdoria
- 13 thg 6, 2016: €2,80m, Virtus Lanciano
- 19 thg 12, 2016: €2,50m, Brescia
- 9 thg 6, 2017: €2m, Brescia
- 29 thg 12, 2017: €1,80m, SPAL
- 7 thg 6, 2018: €1,50m, SPAL
- 17 thg 1, 2019: €1,50m, Padova
- 12 thg 12, 2019: €2m, Sampdoria
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Sampdoria
- 25 thg 8, 2020: €5m, Sampdoria
- 29 thg 12, 2020: €5m, Torino
- 23 thg 3, 2021: €4,50m, Torino
- 3 thg 6, 2021: €4m, Torino
- 28 thg 12, 2021: €3,50m, Salernitana
- 7 thg 6, 2022: €5m, Salernitana
- 21 thg 3, 2023: €4,50m, Salernitana
- 15 thg 6, 2023: €4m, Salernitana
- 20 thg 12, 2023: €3m, Hellas Verona
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, Hellas Verona
- 15 thg 10, 2024: €1,50m, US Cremonese
- 23 thg 12, 2024: €1,30m, US Cremonese
- 2 thg 6, 2025: €1m, US Cremonese
- 23 thg 12, 2025: €2,20m, US Cremonese
- 24 thg 3, 2026: €2,50m, US Cremonese
- 29 thg 5, 2026: €2,50m, US Cremonese
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Federico Bonazzoli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Federico Bonazzoli là US Cremonese.
Federico Bonazzoli mang áo số mấy?
- Federico Bonazzoli mang áo số 90. Câu lạc bộ là Cremonese.
Federico Bonazzoli chơi vị trí nào?
- Federico Bonazzoli chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Federico Bonazzoli bao nhiêu tuổi?
- Federico Bonazzoli 29 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Federico Bonazzoli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Federico Bonazzoli là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Federico Bonazzoli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Federico Bonazzoli là 5,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 8, 2020.
Federico Bonazzoli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Federico Bonazzoli đã thi đấu 191 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Federico Bonazzoli đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Federico Bonazzoli đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Federico Bonazzoli đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Federico Bonazzoli đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Federico Bonazzoli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Federico Bonazzoli là Italy.
Federico Bonazzoli sinh ra ở đâu?
- Federico Bonazzoli sinh ra tại Manerbio, Italy.
Federico Bonazzoli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Federico Bonazzoli là 1,85 m.
Federico Bonazzoli thuận chân nào?
- Federico Bonazzoli thuận chân trái.
Hợp đồng của Federico Bonazzoli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Federico Bonazzoli có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.