CẦU THỦ
Đang thi đấu
Federico Dimarco
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- Milano, Italy
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AC Talent
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
312
Bàn thắng
32
Kiến tạo
61
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 35 | 7 | 18 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 33 | 4 | 9 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 30 | 5 | 6 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 33 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 32 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Hellas Verona | 35 | 5 | 5 | 6 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Hellas Verona | 13 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 13 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | FC Empoli | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Hellas Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 11 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 56 | 1 | |
| 24/25 | 32 | 53 | — | |
| 23/24 | 32 | 47 | — | |
| 22/23 | 32 | 53 | — | |
| 21/22 | 32 | 52 | — | |
| 2020 | 23 | 18 | — | |
| 20/21 | 3 | 39 | — | |
| 19/20 | 21 | 23 | — | |
| 18/19 | 3 | 24 | — | |
| 16/17 | 4 | 40 | — | |
| 2015 | 93 | 3 | — | |
| 14/15 | 93 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,9 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2024
- 16 thg 9, 2014: €150k, Inter U19
- 2 thg 3, 2015: €200k, Inter U19
- 17 thg 6, 2015: €300k, Inter U19
- 5 thg 11, 2015: €600k, Inter Milan
- 13 thg 6, 2016: €1,30m, Ascoli
- 2 thg 1, 2017: €1,50m, FC Empoli
- 8 thg 6, 2017: €2m, FC Empoli
- 8 thg 1, 2018: €2m, FC Sion
- 12 thg 10, 2018: €3,50m, Parma
- 6 thg 6, 2019: €5m, Parma
- 12 thg 12, 2019: €5m, Inter Milan
- 8 thg 4, 2020: €4m, Hellas Verona
- 25 thg 8, 2020: €4,50m, Hellas Verona
- 29 thg 12, 2020: €7m, Hellas Verona
- 23 thg 3, 2021: €10m, Hellas Verona
- 14 thg 10, 2021: €13m, Inter Milan
- 28 thg 12, 2021: €16m, Inter Milan
- 7 thg 6, 2022: €18m, Inter Milan
- 11 thg 11, 2022: €25m, Inter Milan
- 15 thg 6, 2023: €35m, Inter Milan
- 11 thg 10, 2023: €45m, Inter Milan
- 20 thg 12, 2023: €50m, Inter Milan
- 18 thg 12, 2024: €60m, Inter Milan
- 17 thg 6, 2025: €50m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €50m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Federico Dimarco đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Federico Dimarco là Inter Milan.
Federico Dimarco mang áo số mấy?
- Federico Dimarco mang áo số 32. Câu lạc bộ là Inter.
Federico Dimarco chơi vị trí nào?
- Federico Dimarco chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Federico Dimarco bao nhiêu tuổi?
- Federico Dimarco 28 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Federico Dimarco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Federico Dimarco là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Federico Dimarco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Federico Dimarco là 60,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2024.
Federico Dimarco đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Federico Dimarco đã thi đấu 312 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Federico Dimarco đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Federico Dimarco đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Federico Dimarco đã thi đấu 38 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Federico Dimarco đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Federico Dimarco mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Federico Dimarco là Italy.
Federico Dimarco sinh ra ở đâu?
- Federico Dimarco sinh ra tại Milano, Italy.
Federico Dimarco cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Federico Dimarco là 1,75 m.
Federico Dimarco thuận chân nào?
- Federico Dimarco thuận chân trái.
Hợp đồng của Federico Dimarco kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Federico Dimarco có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.