CẦU THỦ
Đang thi đấu
Felipe Anderson
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Brasília, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Conquest
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Allianz Parque, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
14
Số trận
397
Bàn thắng
68
Kiến tạo
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 38 | 5 | 6 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 38 | 9 | 6 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 38 | 6 | 8 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 25 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 36 | 9 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 21 | 4 | 6 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 36 | 4 | 10 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 35 | 7 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 32 | 10 | 8 | 5 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 13 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Sociedade Esportiva Palmeiras | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 20 | |
| 2025 | 7 | 34 | |
| 23/24 | 7 | 51 | |
| 22/23 | 7 | 46 | |
| 21/22 | 7 | 48 | |
| 2020 | 8 | 4 | |
| 20/21 | 28 | 24 | |
| 19/20 | 8 | 30 | |
| 18/19 | 8 | 38 | |
| 17/18 | 10 | 35 | |
| 16/17 | 10 | 41 | |
| 15/16 | 10 | 51 | |
| 14/15 | 7 | 40 | |
| 13/14 | 7 | 41 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 38,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 10 thg 12, 2010: €400k, Santos
- 29 thg 8, 2011: €750k, Santos
- 8 thg 12, 2011: €1m, Santos
- 29 thg 7, 2012: €2m, Santos
- 5 thg 12, 2012: €6m, Santos
- 22 thg 7, 2013: €8m, Lazio
- 7 thg 1, 2014: €7,50m, Lazio
- 1 thg 7, 2014: €6,50m, Lazio
- 7 thg 1, 2015: €9m, Lazio
- 20 thg 3, 2015: €15m, Lazio
- 1 thg 7, 2015: €20m, Lazio
- 15 thg 7, 2016: €19m, Lazio
- 2 thg 1, 2017: €24m, Lazio
- 8 thg 6, 2017: €25m, Lazio
- 7 thg 6, 2018: €30m, Lazio
- 13 thg 8, 2018: €35m, West Ham
- 5 thg 3, 2019: €40m, West Ham
- 12 thg 9, 2019: €45m, West Ham
- 9 thg 3, 2020: €40m, West Ham
- 8 thg 4, 2020: €32m, West Ham
- 30 thg 7, 2020: €25m, West Ham
- 28 thg 1, 2021: €18m, Porto
- 25 thg 3, 2021: €15m, Porto
- 21 thg 5, 2021: €10m, Porto
- 28 thg 12, 2021: €10m, Lazio
- 15 thg 3, 2022: €13m, Lazio
- 11 thg 11, 2022: €15m, Lazio
- 20 thg 12, 2023: €10m, Lazio
- 5 thg 6, 2024: €8m, Lazio
- 27 thg 9, 2024: €7m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 9 thg 12, 2024: €6m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 28 thg 3, 2025: €5m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 6 thg 6, 2025: €4m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 5 thg 9, 2025: €3m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 12 thg 3, 2026: €2m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, Sociedade Esportiva Palmeiras
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Felipe Anderson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Felipe Anderson là Sociedade Esportiva Palmeiras.
Felipe Anderson mang áo số mấy?
- Felipe Anderson mang áo số 7. Câu lạc bộ là Palmeiras.
Felipe Anderson chơi vị trí nào?
- Felipe Anderson chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Felipe Anderson bao nhiêu tuổi?
- Felipe Anderson 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Felipe Anderson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Felipe Anderson là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Felipe Anderson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Felipe Anderson là 45,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Felipe Anderson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Felipe Anderson đã thi đấu 397 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Felipe Anderson đã ghi được 68 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Felipe Anderson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Felipe Anderson đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Felipe Anderson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Felipe Anderson là Brazil.
Felipe Anderson sinh ra ở đâu?
- Felipe Anderson sinh ra tại Brasília, Brazil.
Felipe Anderson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Felipe Anderson là 1,75 m.
Felipe Anderson thuận chân nào?
- Felipe Anderson thuận chân phải.
Hợp đồng của Felipe Anderson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Felipe Anderson có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.