CẦU THỦ
Đang thi đấu
Félix Correia
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
123
Bàn thắng
21
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 34 | 4 | 5 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 33 | 9 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 30 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | CS Marítimo | 13 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | LOSC Lille | 12 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 46 | |
| 24/25 | 71 | 33 | |
| 2023 | 17 | 13 | |
| 23/24 | 70 | 30 | |
| 2021 | 53 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
- 17 thg 1, 2020: €900k, AZ Alkmaar U21
- 8 thg 4, 2020: €800k, AZ Alkmaar U21
- 29 thg 6, 2020: €1m, AZ Alkmaar U21
- 11 thg 1, 2021: €1,20m, Juventus U23
- 21 thg 6, 2021: €2m, Juventus U23
- 29 thg 12, 2021: €1,60m, Parma
- 6 thg 6, 2022: €1,50m, Parma
- 19 thg 12, 2022: €1,20m, Juventus U23
- 16 thg 6, 2023: €1,20m, Marítimo
- 27 thg 12, 2023: €1,50m, Gil Vicente
- 8 thg 3, 2024: €2m, Gil Vicente
- 6 thg 6, 2024: €2,50m, Gil Vicente
- 8 thg 10, 2024: €3m, Gil Vicente
- 19 thg 12, 2024: €3,50m, Gil Vicente
- 31 thg 3, 2025: €4m, Gil Vicente
- 10 thg 10, 2025: €7m, LOSC Lille
- 15 thg 12, 2025: €10m, LOSC Lille
- 1 thg 6, 2026: €10m, LOSC Lille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Félix Correia đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Félix Correia là LOSC Lille.
Félix Correia mang áo số mấy?
- Félix Correia mang áo số 27. Câu lạc bộ là Lille.
Félix Correia chơi vị trí nào?
- Félix Correia chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Félix Correia bao nhiêu tuổi?
- Félix Correia 25 tuổi, sinh ngày 22 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Félix Correia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Félix Correia là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Félix Correia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Félix Correia đã thi đấu 123 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Félix Correia đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Félix Correia đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Félix Correia đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Félix Correia đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Félix Correia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Félix Correia là Bồ Đào Nha.
Félix Correia sinh ra ở đâu?
- Félix Correia sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Félix Correia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Félix Correia là 1,78 m.
Félix Correia thuận chân nào?
- Félix Correia thuận chân phải.
Hợp đồng của Félix Correia kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Félix Correia có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.