CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Felix Klaus
Giá trị thị trường
800,0 N €
28 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 9, 1992
- Nơi sinh
- Osnabrück, Đức
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
9
Số trận
181
Bàn thắng
15
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 23 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 18/19 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hannover 96 | 28 | 4 | 6 | 5 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hannover 96 | 18 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Freiburg | 31 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | SC Freiburg | 21 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SpVgg Greuther Fürth | 24 | 2 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | VfL Wolfsburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 2 | — | |
| 2024 | 11 | 1 | — | |
| 23/24 | 11 | 5 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 3 | — | |
| 2021 | 11 | 2 | — | |
| 2020 | 11 | 14 | — | |
| 19/20 | 11 | 41 | — | |
| 18/19 | 11 | 21 | — | |
| 17/18 | 11 | 30 | — | |
| 16/17 | 11 | 3 | — | |
| 15/16 | 11 | 25 | — | |
| 14/15 | 36 | 34 | — | |
| 13/14 | 36 | 29 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 4 tháng 4, 2018
- 27 thg 7, 2010: €25k, VfL Wolfsburg
- 1 thg 11, 2010: €75k, VfL Wolfsburg
- 12 thg 1, 2011: €100k, VfL Wolfsburg
- 1 thg 2, 2011: €200k, VfL Wolfsburg
- 22 thg 2, 2011: €350k, VfL Wolfsburg
- 4 thg 6, 2011: €750k, VfL Wolfsburg
- 16 thg 1, 2012: €600k, VfL Wolfsburg
- 13 thg 1, 2013: €800k, VfL Wolfsburg
- 30 thg 6, 2013: €1,25m, VfL Wolfsburg
- 10 thg 7, 2014: €2m, VfL Wolfsburg
- 4 thg 2, 2015: €2,50m, VfL Wolfsburg
- 1 thg 7, 2015: €3m, VfL Wolfsburg
- 15 thg 2, 2016: €2m, VfL Wolfsburg
- 22 thg 7, 2016: €1,25m, VfL Wolfsburg
- 23 thg 1, 2017: €1,75m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 6, 2017: €2m, VfL Wolfsburg
- 28 thg 12, 2017: €2,50m, VfL Wolfsburg
- 4 thg 4, 2018: €4,50m, VfL Wolfsburg
- 6 thg 3, 2019: €2,50m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2019: €3m, VfL Wolfsburg
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, VfL Wolfsburg
- 16 thg 9, 2020: €2m, VfL Wolfsburg
- 29 thg 3, 2021: €1,50m, VfL Wolfsburg
- 15 thg 12, 2021: €1m, VfL Wolfsburg
- 30 thg 11, 2022: €800k, VfL Wolfsburg
- 28 thg 6, 2023: €800k, VfL Wolfsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Felix Klaus từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Felix Klaus trước đây là VfL Wolfsburg.
Felix Klaus từng mang áo số mấy?
- Felix Klaus đã mang áo số 30 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là SpVgg Greuther Fürth.
Felix Klaus chơi vị trí nào?
- Felix Klaus chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Felix Klaus bao nhiêu tuổi?
- Felix Klaus 34 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Felix Klaus là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Felix Klaus là 800,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Felix Klaus là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Felix Klaus là 4,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 4, 2018.
Felix Klaus đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Felix Klaus đã thi đấu 181 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Felix Klaus đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Felix Klaus mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Felix Klaus là Đức.
Felix Klaus sinh ra ở đâu?
- Felix Klaus sinh ra tại Osnabrück, Đức.
Felix Klaus cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Felix Klaus là 1,79 m.
Felix Klaus thuận chân nào?
- Felix Klaus thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.